BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 4.jpg 2.jpg Z5429741119873_c3adbb021f0ba56d6525d14c351a1855.jpg Z5429740231364_42366a1c0bb8a87d21ece699067beec2.jpg Z5429740197776_ab53d7620aab9481825915774acfbb95.jpg Z5429739907487_070205c9f3ff644f4c72fdb36fb7bad5.jpg Z5429739902571_3671ba881dfd7ab0c86455fa6780892d.jpg Z5429739894142_0ca66169fc00c0a193252fc2d9da453f.jpg Z5429739887747_a390741ece5696c516902b18c6044c17.jpg Z5429739514896_d42fcca7704afd4a5975fea7eb0ef394.jpg Z5429739508343_179b76bfe14c650c6dadc24c37d655c8.jpg ClipartKey_39026.png Thumbnail_Ca_chua.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Screenshot_1309.png

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    THƯ VIỆN TRƯỜNG TH ĐỊNH SƠN GT SÁCH THÁNG 12

    Ý NGHĨA CỦA VIỆC ĐỌC SÁCH

    Cấu tạo từ Tiếng Anh căn bản & cách dùng - The Windy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 10h:53' 06-02-2024
    Dung lượng: 10.1 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    http://sachhoc.com

    C Ả u TẠO T Ừ TIẾNG A N H C Ă N B Ả N
    VÀ C Á C H D Ù N G

    sách chia sẻ miễn phí tại
    thichtienganh.com

    http://sachhoc.com

    Mọi ý kiến đóng góp của Quỷ độc giả xỉn gử i về:
    Ban biên tập sách ngoại ngữ The Windy
    - Công ty cổ phần sách MCBooks
    26/245 Mai Dịch - cầ u Giấy - Hà Nội
    ĐT: 04.629.66637
    Email: thewindy(a)mcbooks.vn

    http://sachhoc.com

    ilfle/'TDuicLj/
    N G U Y ỄN THU HUYỀN (Chủ biên)

    CẤU TẠO Từ TIẾNG ANH CĂN BẢN


    VÀ CÁCH DÙINC
    BASIC ENGLISH WORD FORMATION & USAGE
    Hiệu đính:
    QUỲNH NHƯ & MỸ HƯƠNG

    N H À X U Ấ T BẢN ĐẠI HỌC QƯÓC GIA HÀ NỘI

    http://sachhoc.com

    http://sachhoc.com

    ăSời n ó i đ ầ u

    Bạn đọc thân mến!
    Cuộc sổng đang trong vòng quay không ngừng của hội nhập và
    phát triển. Hơn lúc nào hết chúng ta cần đến ngoại ngừ mà đặc biệt
    là tiêng Anh, như một chiếc cầu noi với thế giới xung quanh, với kho
    tri thức mênh mông của nhân loại.
    Trong việc học ngoại ngữ nói chung và học tiếng Anh nói riêng,
    tra cứu và học từ vựng là bước căn bản để các bạn tiếp cận với các
    kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
    Chính vì vậy, cuốn sách “Cấu tạo từ tiếng Anh căn bản và cách
    dùng - Basic English Word Formation A n d Usage" ra mắt độc giả
    nhằm giúp các bạn có thể gia tăng von từ vựng Anh ngữ cùa mình
    một cách nhanh chóng và hiệu quà.
    Cuồn sách này mô tà cách sử dụng và nghĩa cùa các tiếp đầu
    ngữ và tiếp vị ngữ căn bản theo van từ A đến z. Cuối sách có thêm
    phần bài tập được biên soạn giúp bạn sử dụng sách linh hoạt và thực
    hành phần lý thuyết đã học.
    Chúng tôi hy vọng, cuốn sách này sẽ hữu ích cho bạn trong việc
    nâng cao kỹ năng sử dụng tiêng Anh.
    Rất mong nhận được nhiều đóng góp quý báu của bạn đọc.
    Chúc các bạn thành công!
    NGUYỄN THU HUYÈN

    5

    http://sachhoc.com

    phầrT l
    ^

    ^

    rn ồ B á a
    KHÁI Q U Á T C H U N G V È T IẺ N T ố V À H Ậ U T ố

    I. KHÁI NIỆM
    Một từ tiếng Anh bao gồm 3 phần: phần gốc, tiền tố và hậu tố. Phần
    gốc mang nghĩa cơ bản (có tính chất định hướng) đối với nghĩa của từ.
    Phần gốc là nhân tố cơ bản không thể thiếu trong từ. Tiền tố (prefix) là
    thành phần được đặt trước từ gốc. Tiền tố làm thay đổi nghĩa của từ và có
    thể tạo thành một từ mới. Hậu tố (suffix) được đặt đằng sau từ gốc. Hậu tố
    cũng có khả năng làm thay đổi nghĩa cùa từ và còn có thể làm thay đổi cả
    chức năng của từ. Tiền tố và hậu tố được gọi chung là phụ to (affixes) vì
    chúng đều được gắn liền với phần gốc.

    II. NGUỒN GỐC
    La tinh là ngôn ngữ của người La Mã cổ. Khi người La Mã xâm
    chiếm châu Âu, tiếng La tinh được sử dụng rộng rãi ở mọi vùng. Theo
    thời gian, tiếng La tinh biến đổi tùy theo tùng vùng và trở thành thứ ngôn
    ngữ riêng, bao gồm: tiếng Ý, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ
    Đào Nha. Nhũng ngôn ngữ này được coi như nhũng đứa con cùnơ xuất
    thân từ ngôn ngữ mẹ đẻ là tiếng La tinh.
    Năm 1066, công tước vùng Normany (thuộc miền Bấc nước
    Pháp) xâm chiếm nước Anh. Hàng trăm năm sau cuộc xâm lược của
    người Norman, tiếng Pháp trở thành ngôn ngữ của Hoàng 2Ĩa và cùa
    giới thưọng lưu. Chính trong giai đoạn này, rất nhiều từ tiếng Pháp đã
    ảnh hưỏng đến tiếng Anh. Các nhà ngôn ngữ học ước tính có khoànư
    60% từ tiếng Anh dùng hàng ngày có nguôn gốc từ Pháp. Vì vậ\ có rất
    nhiều từ La tinh thâm nhập vào tiếng Anh gián tiếp qua tiếng Pháp.
    6

    http://sachhoc.com
    Tuy nhiên cũng có nhiều
    từ La tinh đã thâm nhập trực tiêp vào
    tiêng Anh. Dầu thế ky XVI. các tu sĩ thành Rome đã manti vào nước
    Anh cả đạo Cơ đốc lẫn các ngôn ngừ tôn giáo. Từ thời Trung đại trớ đi,
    rât nhiêu thuật ngũ' khoa học. pháp luật được vay mượn từ tiêng La tinh.

    1 rong suốt thế ky XVII và XVIII, các nhà từ điển học và ngữ
    pháp học đều nhận thấy tiếng La tinh thật hoàn hảo trong khi tiếng
    Anh thì ngược lại. Đe phát triển ngôn ngừ cùa mình, họ cân nhắc trao
    đồi và tạo nên rấí nhiều từ tiếng Anh từ gốc La tinh. Ví dụ.
    ■fraternity' (tình anh em) có nguồn íỉốc từ tiếng La tinh "fraternitas"
    được coi là hay hon từ gốc tiếng Anh "brotherhood".

    IU. CÁCH VIẾT
    Thôns ill ườn ạ. tiền tố và hậu tố được viết liền với từ 20C mà
    khôim cần dấu
    như aníianxieív, anticorruption (chons tham
    nliũna). antiwar (phan chiến), childlike (như trẻ con). Nhưng đối với
    các từ nếu viết liền mà làm cấp đôi nguyên âm hoặc í>ấp ba một phụ
    âm lèn thì ta phải dùníỉ dâu
    nối íỉiừa tiền tố hay hậu tố với từ gốc.
    Ví dụ: anti-intellectual, bell-like. Tuy nhiên, có rất nhiều tiền 10 như
    C0-. de-, pre-. pro-, re-, khi kết họp với từ gốc khônu cần có dấu
    mặc dù có thể làm nhân đôi một nguyên âm nào đó. Ví dụ,
    preeminent (xuất sắc, ưu việt), reenter (lại quay vào).
    Dấu
    đưọc sử dụng khi từ gốc được viết hoa. Ví dụ, AntiAmerican (chống lại nước Mỹ), America-like (giống người Mỹ).
    Dấu
    cũng được giữ lại trong các phụ tố all-, ex- (mang nghĩa
    xưa cũ..), half-, quasi- và self- như: all-round (mọi thứ xung quanh),
    e x -g o v e rn o r (cựu thống đốc), half-life (nửa đòi người), selfdefense (tự bảo vệ). Tuy nhiên có một số trường họp chúng ta viết
    h a lfh e a rte d (không nhiệt tình), halfpenny (đồng nưa xu),
    h a lfto n e (độ trung gian trong hội hoạ), halfway (nứa đường);
    quasi-scientific (eiống như là khoa học), selfhood (cá nhân, tính
    chất ích kỳ).
    7

    http://sachhoc.com

    Đối với các từ đồng âm khác nghTa thì cần có dấu
    đê tránh
    hiểu sai khi đọc cũng như viết. Ví dụ: recreation (giải trí), re­
    creation (sự lặp lại); release (giải phóng), re-lease (thuê lại).

    IV. CÁCH THÊM HẬU TÓ VÀO TỪ
    1. Từ có một âm tiết
    a) Đối với những từ có một âm tiết và kết thúc bàng một phụ âm đứng
    sau một nguyên âm: Nếu hậu tố được bắt đầu bằng một nguyên âm
    thì khi thêm hậu tố, phụ âm cuối cùa từ sẽ được nhân đôi.
    Ví dụ:
    bag —> baggage

    hop —> hopper

    hot —> hottest

    red —* redder

    stop —> stopped
    Tuy nhiên, đối với quy tắc này, có hai ngoại lệ:
    bus —> buses

    gas —>gases, gassing, gassy

    b) Đối với nhũng từ có một âm tiết và kết thúc bằng hai phụ âm trở
    lên. hoặc kết thúc bằng một phụ âm đúng sau hai nguyên âm trở
    lên: Khi thêm hậu tố, phụ âm cuối sẽ giữ nguyên chứ không được
    nhân đôi.
    Ví dụ :
    debt —> debtor
    mail —» mailed
    2. Từ có hai âm tiết trở lên
    a) Đối với những từ có hai âm tiết trở lên và có trọng âm đánh vào
    âm tiết cuối, đồng thời kết thúc bằng một phụ âm đứng sau một
    nguyên âm: Nếu hậu tổ được bất đầu bàng một nguyên âm thì khi
    thêm hậu tố, phụ âm cuối sẽ được nhân đôi.
    8

    Ví dụ:

    http://sachhoc.com

    admit —*• admitted

    confer —> conferring

    control —►controller

    regret —* regrettable

    Tuy nhiên, đối với quy tắc này, có một số ngoại lệ:
    chagrin —» chagrined
    transfer—» transferred, transferring
    nhưng transferable, transference.
    b) Đối với những từ có hai âm tiết trơ lên và sau khi thêm hậu tố vào
    cuối từ, trọng âm chuyển sang âm tiết đầu thì phụ âm cuối sẽ
    không được nhân đôi.
    Ví dụ:
    prefer —» preference
    refer —> reference
    c) Đối với nhũng từ có hai âm tiết trở lên và kết thúc bàng hai phụ
    âm hoặc bằng một phụ âm đứng sau một nguyên âm trở lên: Khi
    thêm hậu tố, phụ âm cuối không được nhân đôi.
    Ví dụ:
    perform —* performance
    repeal —» repealing
    d) Đổi với những từ có hai âm tiết trở lên và trọng âm rơi vào bất cứ
    âm tiết nào trừ âm tiết cuối, khi thêm hậu tố, phụ âm cuối thông
    thường không được nhân đôi.
    Ví dụ:
    benefit —> benefited develop —>developed
    interpret —> interpreted
    Tuy nhiên, đối với một số âm tiết kết thúc bàng âm “g”, khi thêm hậu
    tố sẽ nhân đôi phụ âm “g” để tránh sự phát âm giống phụ âm “j '\
    Ví dụ: zigzag —*• zigzagged
    9

    http://sachhoc.com

    3. Từ kết thúc bằng âm câm “e”

    Đối với những từ kết thúc bằng âm câm “e": Nếu hậu tố bất đầu băng
    nguyên âm thì khi thêm hậu tố vào từ, sẽ bó “e".
    Ví dụ:
    force —►forcible

    route —►routed

    glide —> gliding

    operate —> operator

    trifle —> trifler
    Tuv nhiên, đối với quy tẳc này có một số ngoại lệ:
    a) Một số từ khi thêm hậu tố có thể giữ nguyên “e” hoặc bỏ “ev.
    Ví dụ: blame —> blamable, blameable.
    h) Một số từ kết thúc bàng "ce" hoặc "ge". khi thêm hậu to "able" và
    “ous" sẽ vẫn giữ nguyên "e'\
    Ví dụ:
    advantage —* advantageous

    change —> changeable

    trace —> traceable
    c)

    Một số từ kết thúc bàng âm câm "e khi thêm hậu tố dễ bị nhầm
    với từ khác. Đối với các từ này. âm **e” sẽ vẫn được giữ nguyên
    khi thêm hậu tố.

    Ví dụ:
    dye —> dyeing

    singe —» singeing

    d) Một số từ kết thúc bằng “ ie" khi thêm hậu tố “ ing” vào cuối, sẽ bỏ
    "e" và “ i” chuyển thành "y".
    Ví dụ. die —*• dying
    e)

    Một số từ kết thúc bằng "i". khi thêm hậu tố sẽ giữ nguyên "ỉ"

    Ví du: ski —►skiing
    t)

    Riêng hai từ "mile” và “arce", khi thêm hậu tổ “age” vào cuối sẽ
    giữ nguyên “e".

    Ví dụ: mile —> mileage
    10

    arce—» acreage

    http://sachhoc.com

    4. Cách thêm hậu tố bắt đầu bằng một phụ âm vào từ kết thúc
    băng âm câm “e”
    I rong trường hợp này, thông thườníi “e" sẽ được giữ nguyên.
    Ví dụ:
    plate —►plateful

    shoe —►shoeless

    arrange —> arrangement

    white —> whiteness

    awe —►awesome

    nice —* nicety

    Tuy nhiên, đối với quy tắc này có một số ncoại lệ:
    Ví dụ:
    abridge —> abridgment
    acknowledge —> acknowledgment
    argue —►argument
    due —*• duly
    judge —> judgm ent
    true —►truly
    whole —> wholly
    wise —>wisdom
    5. Từ có chữ cái cuối cùng là “y”
    a) Đối với những từ có chừ cái cuối cùng là y . và trước "y" là một
    phụ âm thì khi thêm hậu tố sẽ đồi "y" thành "i".
    Ví dụ:
    accompany —►accom panim ent
    beauty —> beautiful
    icy —» icier, iciest, icily, iciness
    b) Dổi với từ “ lady”, khi thêm hậu tố “-ship", “-like”, “y" ở cuối từ
    sẽ được giữ nguyên.
    11

    http://sachhoc.com

    Ví dụ:
    lady—►ladylike

    lady—* ladyship

    c) Đối với các tính từ có một âm tiết, đồng thời kết thúc bàng một phụ
    âm đứng trước chữ cái “y” : nếu hậu tố bắt đầu bàng một phụ âm, khi
    thêm hậu tố sẽ giữ nguyên “y'\
    Ví dụ:
    shy —*• shyly

    sly —* slyly, slyness

    wry —> wryly, wryness
    Tuy nhiên, nếu hậu tố bắt đầu bàng nguyên âm. khi thêm hậu tố, "y"
    sẽ chuyển thành “i” hoặc cũng có thể giữ nguyên “y” .
    Ví dụ:
    dry —» drier hoặc dryer
    shy —> shier hoặc shyer, shiest hoặc shyest
    d) Đổi với những từ kết thúc bằng một nguyên âm đứng trước chữ cái
    khi thêm hậu tố sẽ giữ nguyên “y".
    Ví dụ:
    buy —> buyer

    key —> keyless

    coy —<•coyer

    gay —►gayer

    e) Một sô từ khi thêm hậu tô "eous” sẽ bò chữ cái "y" ở cuối.
    Ví dụ: beauty —> beauteous
    6. Từ kết thúc bằng chữ cái “c”
    Những từ có chữ cái cuối cùng là “c'\ khi thêm các hậu tố bắt đầu
    bàng nguyên âm “e ", "i" hoặc phụ âm “y” sẽ viết thêm chữ cái "k"
    vào sau “c” và trước hậu tố.
    Ví dụ:
    panic —*• panicky
    12

    picnic —> picnicker

    http://sachhoc.com

    T3ỂRTỐ

    A- có nguồn gốc từ chũ' "a" trong tiếng Hy Lạp, có nghTa là không.
    Trong tiếng Anh, "a" xuất hiện trong nhũng từ mang nghĩa phủ định.
    Ví dụ, “an apolitical m a n ” là một người không quan tâm đến chính
    trị; còn “an am oral person" là người không có ý thức về luân lý; hoặc
    ai đó mắc bệnh “anemia'" tức là người đó mắc bệnh thiếu máu.
    ►Nghiên cứu các từ sau:
    Apolitical/
    phi chính trị

    - Nation 's youth are now apolitical and
    materialistic.
    (Thế hệ trẻ ngày nay chẳng quan tâm đến chính
    trị và sống quá vật chất).

    Asocial/
    không có tính
    xã hội

    - The Internet is the only place you can meet
    thousands o f people and still be considered as
    an asocial.

    13

    http://sachhoc.com

    (Internet là nơi duy nhất bạn có thể gặp gỡ hàng
    nghìn người mà vẫn được coi là một địa điêm
    không mang tính xã hội).

    Atypical/
    không điến hình

    - The influence o f atypical working hours on
    family life.
    (Tác động cùa thời gian làm việc ngoài giờ hành
    chính tới cuộc sống gia đình).

    Ab-, abs- xuất hiện trorm những từ mang nghĩa "off" (giai thoát),
    hoặc "away from" (thoát khói). Ví dụ. một ai đó được "absolved"
    tức là người đó được tha tội. miễn tội.
    ► Nghiên cứu từ sau:

    Absolve/ tuyên
    án vô tội

    - She was finally absolved from the guilt cine to
    her lawyer.
    (Cuôi cùng cô ta cũng được tuyên án vô tội nhờ
    vào luật sư cua mình).

    1. Chỉ thời gian diễn ra các hành động
    After- kết họp với danh từ chi hành động hoặc sự kiện đê tạo thành
    tính từ. Diễn tả một điêu gì đó xảy ra sau một hoạt động hoặc sự kiện
    cụ thể được định rõ trong tính từ ấy.
    14

    i

    /*■

    http://sachhoc.com
    Ví dụ: “after-school activities"
    là các hoạt động diễn ra khi các giờ
    học trong ngày đã kết thúc.

    ► Nghiên cứu các từ sau:
    After-school/
    sau giờ học

    - After-school play centres are valuable fo r all
    children.
    (Các trung tâm vui chơi ngoài giờ học rất hữu ích
    với trẻ em).

    ' ệ

    t

    -

    After-sales/

    -...the inadequate provision o f after-sales service.

    hậu mãi

    (...s ự cunự úng không đầy đủ cua các dịch vụ hậu
    mãi).

    2. Chỉ kết quá, hậu quả
    After- kết họp với danh từ tạo thành danh từ mới. Diễn tả sự việc xảy
    ra là kết quả cùa một sự việc khác. Ví dụ. “after-taste feeling" là cảm
    giác còn lại sau khi bạn đã ăn xong một món gì đó: những "after­
    effects" cùa một hoạt động hoặc sự kiện nào đó là những cảm giác
    hay tác động do nhũng hoạt động và sự kiện đó đê lại.
    ► Chú ý: Các từ loại này có thể được viết có dấu gạch nối hoặc viết liền.
    ► Nshiên cứu các từ sau:

    15

    http://sachhoc.com

    After-care
    / sự chăm sóc
    sau điều trị

    - In practice, the after-care o f elderly patients
    leaves a great deal to be desired.
    (Trên thực tế, còn rất nhiều điều phải làm đôi với
    việc chăm sóc các bệnh nhân lớn tuổi sau điêu trị).

    1. Chỉ một vật hay một chất
    All- kết hợp với danh từ và tính từ tạo thành tính từ mới diễn ta một
    sự vật nào đó chi một vật mang toàn bộ đặc điểm mà danh từ aốc nói
    đến, hoặc sự vật chỉ có nhũng phẩm chất mà tính từ gốc miêu tả. Ví
    dụ, nếu nói “all-wool cloth” có nghĩa là vải được dệt từ len ra; nếu
    “all-male group”, thì đó là một nhóm người toàn đàn ông.
    ►Nghiên cứu các từ sau:
    All-action/
    toàn hoạt động

    16

    -....all-action Kung-fu film
    (... phim hành động võ thuật).

    http://sachhoc.com

    All-black/
    toàn màu đen

    - Her style is to wear all-black all the time.

    All-electric/
    toàn là điện

    -...the all-electrỉc/automatic kitchen.

    All-steel/

    -...an all-steel um pire's chair.

    toàn là thép

    (Phong cách của cô ta lúc nào cũng mặc đồ đen).
    (...nhà bếp toàn đồ điện tự động).

    (...một chiếc ghế trọng tài toàn là thép).

    All-volunteer/

    -....the creation o f an all-volunteer army.

    toàn là người
    tình nguyện

    (...việc thành lập một đội quân gồm toàn những
    người tình nguyện).

    all-wool/ toàn
    làm bằng len

    - That sweater was all-wool.
    (Chiếc áo ấy được may hoàn toàn từ len).

    2. Chỉ kiểu loại
    All- kết họp với danh từ tạo thành tính từ diễn tả một sự vật nào đó
    bao gồm mọi kiểu loại của một vật cụ thê. Ví dụ, “all-weather
    stad iu m ” là một sân vận động có thê được sử dụng trong mọi điêu
    kiện thời tiết; một loại keo đa năng “all-purpose” có thể dùng cho
    bất cú hoạt động sửa chữa nào.
    ► Níỉhiên cứu các từ sau
    All-age/ có thể
    sử dụng cho mọi
    lứa tuổi

    - ...all-age Championship
    (...danh hiệu vô địch dành cho mọi lứa tuổi)

    17

    http://sachhoc.com

    All-party/
    toàn Đảng

    - The campaign commanded all-party support.

    All-sports/

    -...an all-sports channel, with live broadcasts.

    có thể sử dụng
    cho nhiều môn
    thể thao

    (...kênh truyền hình chi chiếu thể thao, gồm các
    buổi phát sóng trực tiếp).

    All-weather/

    - It has an all-weather pitch which will be used
    fo r the cricket event.

    có thể sử dụng
    trong mọi thời
    tiết

    (Chiến dịch đòi hỏi sự ủng hộ từ tất cả các phía
    của Đàng).

    (Ở đó có một sân thi đấu sử dụng được trong mọi
    thời tiết sẽ được dùng cho môn cricket).

    3. Chỉ sự tác động
    All- kết hợp với
    bao sồm hay tác
    loving”, thì họ
    pervading", tức

    hiện tại phân từ tạo thành tính từ diễn tả một sự vật
    động đến mọi người, mọi vật. Ví dụ, nêu ai đó "allyêu mèn mọi người; nêu sự vật nào đó "alllà nó hiện diện hay cảm nhận khăp nơi.

    ► Chú ý: Các từ dạng này thưòng mang tính văn chương, trang
    trọng, và ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ đời thuờng.
    ► Níihiên círu các từ sau:

    18

    All-loving/ yêu
    mên mọi người

    http://sachhoc.com

    - Mother presents herself as all-loving.
    (Người mẹ là hiện thân cùa tình yêu thương bao la).

    All-seeing/
    thấy rõ mọi vật

    - ...the cam era's all-seeing eye.
    (...con mẳt thần cùa chiếc máy quay phim).

    1. Chỉ sụ đối lập
    Anti- kết hợp với danh từ và tính từ tạo thành các từ diễn tã ai đó
    hoăc viêc gì đó đối lập với sự việc được đề cập hoặc miêu tả trona
    danh từ hoặc tính từ gốc. Ví dụ, "anti-war person" là người phàn
    đối chiến tranh; “anti-colonialism'" là chu nghĩa chông chủ nghTa
    thực dân.
    19

    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Anti-capitalist/
    chống chù nghĩa

    http://sachhoc.com

    ...anti-capitalist movement
    (...phong trào chống chủ nghĩa tư bản)

    tư bản
    Anti-coỉonial/

    - The anti-colonial Movement in Vietnam.

    chống thực dân

    (Phong trào chống chủ nghĩa thực dân ở Việt Nam).

    Anti-fascist/

    - A History o f anti-fascism in Britain.

    chống phát xít

    (Lịch sử chống phát xít tại nước Anh).

    Anti-nuclear/

    - A nti-nuclear Alliance o f Western Australia is a

    chống sử dụng

    non-profit organization campaigning fo r an end

    năng lượng hạt

    to the nuclear industry.

    nhân

    (Khối liên minh chống hạt nhân cùa miền Tầy
    nước Úc là một tổ chức phi lợi nhuận đấu tranh
    nhằm xoá bỏ nghành công nghiệp hạt nhân).

    Anti-racist/

    - She had become involved, as a student, in anti­

    chống phân biệt

    racist movements.

    chủng tộc

    (Khi còn là học sinh, cô đã tham gia vào các
    hoạt động chống chủ nghTa phân biệt chùng tộc).

    Anti- war /

    -...a big demonstration ìn town during the height

    phản chiến

    o f the anti-war movement.
    (...một cuộc diễu hành qui mô lớn tronc thành
    phố trong cao trào chống chiến tranh).

    ►Chú ý: anti- cũng thường dùng với tên người theo các ví dụ dưới đây:
    ►Nghiên cứu các ví dụ sau:
    - The anti-Dukakis campaign has worked most effectively in Texas.
    (Chiến dịch chống Dukakis tỏ ra có hiệu quả nhất ở bang Texas).
    -...calls fo r an anti-Thatcher coalition.
    (...kêu gọi thành lập một liên minh chống Thacher).

    20

    http://sachhoc.com

    2. Chỉ sự ngăn ngừa

    Anti- kết hợp với danh từ và tính từ tạo thành các từ diễn tả một sự
    vật có tác dụng ngăn ngừa hoặc huỷ bỏ sự vật khác. Ví du, “antide p re ssan t medicine''' là loại thuốc ngừa chứng suy nhược; “anti­
    ta n k w eap on ” là loại vũ khí được thiết kế để chống xe tăng.
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Anti-bacterial/

    - Does anti-bacterial soap really work?

    diệt khuẩn

    (Liệu xà phòng diệt khuẩn có thật sự hiệu quả
    không?)

    Anti- burglar/

    - Anti-burglar system using pepper spray

    chống trộm

    (Hệ thống chống trộm sử dụng xịt hơi cay).

    Anti-cancer/

    - Anti-cancer Foundation o f South Australia

    chống ung thư

    (Tổ chức chống ung thư miền Nam nước úc).

    Anti-cholesterol/
    chống cholesterol

    on anti-cholesterol drug.
    (...thuốc ngừa cholesterol).

    1. Chỉ sự tự động
    Auto- kết hợp với động từ và danh từ để tạo nên động từ và danh từ
    mới chỉ các thiết bị, máy móc hoạt động tự động, không nhờ sức
    người vận hành.Ví dụ, bộ phận "auto-tim er'' dùng để tắt mở các vận
    dụng của nồi cơm điện mà thời lượng được điều chỉnh trước, máy thu
    video “auto-record” tức là chiếc máy đó có thê tự động ghi hình lại
    vào thời gian đã được định trước.
    ► Chú ý: auto- là lối viết tắt cùa “automatic”.
    21

    http://sachhoc.com
    ►Cách viết: Các từ thành lập
    theo cách này thường được viết có dâu

    gạch nối, trừ vài từ thông dụng được viết liền.
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Auto-timer/

    - Auto-timers on cookers will have to be reset

    máy bấm giờ tự

    after a pow er cut.

    động, thiết bị
    đính giờ tự động

    (Bộ phận định giờ tự động trong nồi điện phài
    được chỉnh lại sau khi ngắt điện).
    a fifty-watt six speaker stereo with an auto­

    Auto-reverse/
    tự động đổi
    chiều

    reverse cassette player.
    (...dàn stereo sáu loa công suất năm mươi watt
    có phần cassette tự động đổi chiều).

    Auto-cook/
    nấu tự động

    -...microwave ovens with an auto-cook device.
    (...lò vi sons có bộ phận nấu tự độna).

    2. Chỉ sự tự vận động
    Auto- có trong các từ diễn đạt người nào đó làm việc gi cho ban thân
    họ hay vì bản thân họ. Ví dụ, ''autobiography' là tự truyện: còn một
    quốc gia hay một vùng lãnh thô "autonomous tức là quôc aia hav
    lãnh thổ đó mang tính tự trị.

    22

    /

    ► Nghiên cứu các từ sau:

    A utobiography/
    tự truyện

    http://sachhoc.com

    - In his own autobiography, Hung makes no
    mention o f the report.
    (Trong quyến tự truyện của mình. Hùng không
    đê cập gì đến bản báo cáo).

    A u to g ra p h /

    - She signed at7 autograph fo r her grandson.

    bút tích

    (Bà ây đã ký vào bản di chúc viết tay cho cháu
    trai bà).

    3. Chỉ ô tô
    Auto- kết hợp với danh từ để tạo thành danh từ mới có nghĩa liên
    quan đên xe ô tô. Ví dụ. "auto-industry" là công nghệ sản xuât ô tô;
    “autosport" là cách nói khác chỉ cuộc đua xe.
    ► Chú ý: auto- o dạntỉ này là lối viết tắt của ''automobile" hay
    "automotive".
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Auto-industry/

    - Auto-industry experts say General Motor and

    kỳ nghệ ô tô

    Ford will have to work even harder than usual
    next year.
    (Các chuyên viên về nông nghiệp sản xuất ô tô
    đánh giá rằng hai hãng General Motors và Ford sẽ
    phải làm việc căng hon thường lệ vào năm tới).

    A u tospo rt/
    đua xe ô tô

    the RAC autosport rally championship in
    Hampshire.
    (...giải vô địch đua xe RAC tổ chức tại Hampshire).

    23

    http://sachhoc.com

    1. Chỉ việc mặc hoặc mang một vật gì đó trên người
    Be- có trong tính từ diễn tà người hay vật mang, mặc một cái gì đó
    hoặc một thứ trang phục nào đó. Ví dụ, “bespectacled man" là người
    đàn ông đeo kính: “bejewelled woman” là người phụ nữ đeo nừ trang
    hay phủ nữ trang khắp người.
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Bespectacled/
    đeo kính

    Bevvigged/
    mang tóc giả

    a short, bespectacled man with thinning hair.
    (...một người đàn ông thấp, mang kính, tóc thưa).

    the dignified death o f the bewigged Queen ofScots.
    (...cái chết đầy ấn tượng cùa nữ hoàng mang tóc
    giả xứ Scotland).

    24

    http://sachhoc.com

    2. Chỉ trạng thái

    Be- ờ những tính từ và ngoại động từ diễn tả người hay vật đang ở
    trong một trạng thái nào đó hoặc sắp rơi vào trạng thái ấy. Ví dụ;
    “beloved one" là được người khác quý mến; nếu bạn " b elittlế ai đó
    hoặc thành tựu cùa họ, tức là bạn đánh giá thấp người đó và thành tựu
    cùa họ.
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Belie/
    - Investigations belie NATO claims o f “ethnic

    tượns sai lầm

    genocide " in Kosovo.
    (Các cuộc điều tra phủ nhận lời xác nhận của
    NATO về “tội diệt chùng sắc tộc" ở Kosovo).

    Beloved/

    - He was pleased still to be in A ustria and close

    được yêu mến

    to his beloved wife.
    (Anh ta hài lòng vì vẫn còn được ớ nước Áo và
    ở gan người vợ thưona yêu của mình).

    Betray/ phản bội

    To betray one 's country
    (Phản bội đất nước)

    25

    http://sachhoc.com
    3. Xuất hiện trong các ngoại
    động từ

    Be- xuất hiện trons một số ngoại động từ khác. Ví dụ. nêu bạn
    "befriend" với ai tức là bạn giúp đỡ họ, chăm lo cho họ như thẻ họ là
    bạn cúa bạn; "behold" something có nghĩa là nhìn hoặc chú ý vật gì
    đó: khi nhừne nuười lính “besiege" một địa điểm nào đó tức là họ bao
    vây và chiếm lấy chỗ đó.
    ► Níihiên cứu các từ sau:
    Befriend

    - For the first lime he realized how much he

    / đối xử tốt

    ow ed to this man who had befriended him.
    (Lằn đầu tiên anh ta nhận ra mình đã mac nợ
    rmười đã siúp đỡ mình nhiều đến thế nào).

    Bemoan

    - The women were wringing their hands,

    / than khóc

    weeping and bemoaning their fate.
    (Những nsười phụ nữ nắm chặt lay. khóc than
    cho số phận cua mình).

    Beset/ vây quanh,

    - A vile disease has beset him.

    đe doạ

    (Anh ta bị một thứ bệnh rất khó chịu đe doạ).

    Bestow/ tặne

    - The award, a gold-plated statuette, is
    bestowed upon winners.
    (Nhừne người chiến thắng được tặrm thương
    hức tượng nhò mạ vàng).

    26

    /

    http://sachhoc.com

    1. Chỉ hai, đôi
    Bi- xuất hiện trong các từ có nuhĩa bộ phận là ''hai. đôi". Ví dụ,
    “bicycle" là chiếc xe hai bánh; “bilingual person”, là rmười nói được
    hai thứ tiếng, hoặc một con vật nào đó “biped" tức là con vật đó có
    hai chân.
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Bicycle/ xe đạp

    - Mr. Nam came home from work on his bicycle.
    (Nam đi xe đạp từ cơ quan về nhà).

    Bilingual

    - Bilingual Books For Kids.

    / song ngừ

    (Sách son” níỉữ cho trẻ em).

    2. Chỉ hai lần
    Bi- cũng còn được dùng đế chỉ việc gì đó xáy ra hai lần trong một
    khoảng thời gian hoặc một lần trong hai mốc thời gian. Ví dụ,
    "biennial event" là sự kiện diễn ra hai năm một lân.
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Bi-annually

    - Financial inspection is bi-annuaỉly perform ed in

    một năm hai

    this State-run enterprise.

    lần

    (Doanh nghiệp nhà nước này được thanh tra tài
    chính hai lần mỗi năm).

    Be-weekly/

    a bi-weekly magazine for teenage girls.

    một tuần hai

    (...một tờ tạp chí dành cho thiếu nữ ra hai kỳ một

    lần

    tuần).

    27

    http://sachhoc.com

    S S ffW 8
    Cent- xuất hiện trong các từ liên quan đến một trăm. Ví dụ, “century" là
    khoảng thời gian một trăm năm; ''percentage*' là phần trăm.
    ►Chú ý: Có lúc cent- được đặt ở giữa từ
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Centimetre/ đơn vị xentimet
    C entury/ một trăm năm. một thế kỷ
    Percent/ phần trăm

    Cine- xuất hiện trong các từ có nghĩa bộ phận là “ motion p ictu re"
    (điện ảnh) hoặc “film ” (phim ảnh). Ví dụ, “c in em a ” là rạp chiếu
    phim; “c in e -c a m e ra ” là máy dùng để quay phim hơn là máy dùng
    để chụp ảnh.
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Cine-film/
    phim xinê

    - Transferring cine-film into Video & DVD
    (Thu các phim tại rạp vào băng video và đĩa DVD).

    Cinem a/

    - 1 usually go to the cinema on Friday evenings.

    rạp chiếu phim

    (Tôi thường đến rạp chiếu phim vào tối thứ sáu).

    28

    http://sachhoc.com

    Co- có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa gốc là “together". Trong
    tiêng Anh, co- kết hợp với danh từ để tạo danh từ mới chỉ nhũng người
    gì đó làm việc với nhau. Co- có thể được sử dụng theo cách này với hầu
    hêt các danh từ chỉ công việc, nhiệm vụ giao phó, hoặc địa vị hai hoặc
    nhiêu người cùng làm. Ví dụ, “co-authors'5 cùa một quyên sách là
    những người cùng viết cuốn sách ấy; nếu nói đến “co-ownership" cùa
    một căn nhà nghĩa là căn nhà ấy thuộc quyền sở hữu của nhiều người
    (đồng sở hữu).
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Co-author/
    đồng tác giả

    -...Dr. Hung, co-author o f a detailed research
    p ro je c t
    (.. tiến sĩ Hùng, đồng tác giả của dự án imhiên
    cứu chi tiết ấy).

    Co-chairman

    -...Mr. Peter, the British co-cltairman o f

    / đồng chủ toạ

    Eurotunne.
    (...ông Peter, vị đồng chủ tịch người Anh cùa dự
    án đưòng hầm xuyên eo biển Manche).

    Co-pilot/

    - The captain is responsible fo r flying the aircraft,

    phi côn ° phụ

    while the co-pilot had to operate the radio.
    (Phi công chính chịu trách nhiệm lái. trong khi
    phi công phụ điều khiên máy liên lạc).

    29

    http://sachhoc.com
    ►C hú ý: Co- cũng được kết
    họp với động từ theo dạng nghĩa này.

    Ví dụ. nếu hai người "co-direct” một bộ phim, họ chỉ đạo diễn xuât
    chung với nhau.
    ► Nghiên cứu các từ sau:
    Co-direct/

    - Maurice Brown co-directed the production o f

    cùng đạo diễn

    Othello.
    (Maurice Brown đồng đạo diễn vờ Othello).

    Coexist/

    - ỉn Scotland and Wales red and

    cùng tồn tại

    grey squirrels coexist without

    *

    problems.

    /' '

    ,

    A*


    ,

    (Ở Scotland và xứ Wales, loài
    sóc đỏ và sóc xám cùng tôn tại
    mà không eặp phải vấn đề gì cả).
    Co-operate/
    cùng họp tác

    r
    V

    y


    ' '■

    - Britain and France already co-operate in the
    flight against drugs.
    (Anh và Pháp đã phối hợp hành động trong cuộc
    chiến chống ma tuý).

    ÌSk C o g - , c o i- , c o m - , c o n Co!-, com-, co- xuất hiện trong các từ có nghĩa bộ phận là “together"
    (cùng với) hoặc "with" (với nhau). Ví dụ, khi nói hai sự vật eì đó
    “cognate" tức là chúng có nguồn gốc, “colleagues” là nhừrm đồna
    nghiệp; “combine" hai hay nhiều vật là kết họp chúng lại để làm
    thành một sự vật; -'connect” hai vật như ống dẫn điện tức là ráp hoặc
    gắn chúng lại với nhau.

    30

    j

    ^ Nghiên cứu các từ sau:

    http://sachhoc.com

    Colleague/

    - 1 talked to colleagues o f yours recently.

    bạn đông nghiệp

    (Gần đây tôi có nói chuyện với đồng nghiệp
    của anh).

    Collect/ thâu lượm

    - Her habit is to collect books.
    (Thói quen của cô ấy là sưu tầm sách).

    tp
    Com bine/ kêt họp

    - to combine forces
    (phối họp các lực lượng).

    Commerce
    / sự buôn bán

    - e-commerce

    Com m unication/

    - means o f communication

    sự liên lạc

    (thương mại điện tứ)
    (phương tiện truyền thông)

    Com m unity/

    - They must work for the welfare o f the community.

    cộng đồng

    (Chúng ta phai làm việc vì phúc lợi cùa cộng đồng).

    1. Chỉ sụ di chuyển
    Cross- kết họp với danh từ chì nơi chốn đê tạo thành tính từ diễn tả
    sư vật di chuyển ngang qua nơi chốn được nói đến. Ví dụ, “cross­
    c o u n t r y race” là cuộc đua xuyên quôc gia; chuyến tàu "crossc h a n n e l " đi băng ngang eo biển Manche.

    31

    ► Nghiên cứu các từ sau:

    http://sachhoc.com

    Cross-channel/

    - The cross-channel ferry problems should

    xuyên suốt (kênh
    đào)

    soon sort themselves out.
    (Các vấn đề khó khăn về phà qua eo biên
    Manche sẽ sớm bộc lộ).

    Cross-country

    - She was in training for a cross-country run.

    / xuyên quốc gia

    (Cô ta đang trong đợt huấn luyện cho cuộc
    chạy việt dã xuyên quốc gia).

    Cross-frontier/

    - Improving cross-frontier payment systems.

    xuyên suốt biên

    (Tăng cường hệ thống thanh toán xuyên biên

    giới

    giới).

    ►C hú ý: Cross- đôi khi cũng kết hợp với tính từ theo cách nàv.
    ► Níihiên cứu các từ sau:
    a large cross-national survey
    (...một cuộc thăm dò lón, trên khắp đất nước)

    2. C hỉ vị trí, phương hưóng
    Cross- kết họp với danh từ và tính từ đề tạo thành danh từ và tính từ
    mói chi vị trí sự vật tạo một góc độ so với sự vật khác, hoặc dịch
    chuyên cách sự vật khác một góc độ nào dó. Ví dụ. "crossw ind" là
    gió mạnh thổi ngược hướng với chiếc xe đa nu chạy, nếu có ai đó nơồi
    "cross-legged", tức là họ ngồi xếp bằng trên sàn bẩt chân chữ neũ.
    ►Chú ý: Các từ dạng này phân lớn viết có dấu gạch nối. ngoại trừ
    "crossroads" và “crosswincT được viết liền nhau.
    ► Nghiên cứu các từ sau:

    32

    http://sachhoc.com

    C ross-beam/

    - The bird stalled on a cross-beam near the top

    xà ngang

    of the thatch.
    (Chú chim đậu trên xà ngang gần nóc mái lá).

    Cross-gust/

    - .1 sudden cross-gust o f cold air came heavy !

    cơn
    with the smell o f pines.
    (Một con eió lạnh đột ngột thôi nmrợc chiều
    rnanu dên hirơnu vị cùa qua thôim).

    C ross-legged7

    - Xoi everyone can sit cross-legged.

    vat chân chừ imù.

    (Không phải tat cá mọi ngirời đều có thê ngồi

    xếp hàng

    vắt chân chừ ngũ).

    3. Chỉ sự liên quan đến nhiều nguòi hoặc vật
    Cross- kết hợp với danh từ và tính từ đê tạo thành danh từ và tính từ
    mới miêu tả sự vật diễn ra íziữa hay liên quan đên hai hay nhiều người
    hoặc vật. Ví dụ, "cross reference" là lời chú giải ở một phần sách
    cho rmười đọc biết rằng có những thông tin liên quan hoặc chi tiết
    hon ỏ' phần khác của sách: một tô chức "cross-cultural" có liên quan
    đến nhiều hơn một nền văn hóa.
    ► Nííhiên cứu các từ sau:

    33

    http://sachhoc.com

    Cross-cutur...
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML