THƯ VIỆN TRƯỜNG TH ĐỊNH SƠN GT SÁCH THÁNG 12
Ý NGHĨA CỦA VIỆC ĐỌC SÁCH
Cấu tạo từ Tiếng Anh căn bản & cách dùng - The Windy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 10h:53' 06-02-2024
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 10h:53' 06-02-2024
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
http://sachhoc.com
C Ả u TẠO T Ừ TIẾNG A N H C Ă N B Ả N
VÀ C Á C H D Ù N G
sách chia sẻ miễn phí tại
thichtienganh.com
http://sachhoc.com
Mọi ý kiến đóng góp của Quỷ độc giả xỉn gử i về:
Ban biên tập sách ngoại ngữ The Windy
- Công ty cổ phần sách MCBooks
26/245 Mai Dịch - cầ u Giấy - Hà Nội
ĐT: 04.629.66637
Email: thewindy(a)mcbooks.vn
http://sachhoc.com
ilfle/'TDuicLj/
N G U Y ỄN THU HUYỀN (Chủ biên)
CẤU TẠO Từ TIẾNG ANH CĂN BẢN
■
VÀ CÁCH DÙINC
BASIC ENGLISH WORD FORMATION & USAGE
Hiệu đính:
QUỲNH NHƯ & MỸ HƯƠNG
N H À X U Ấ T BẢN ĐẠI HỌC QƯÓC GIA HÀ NỘI
http://sachhoc.com
http://sachhoc.com
ăSời n ó i đ ầ u
Bạn đọc thân mến!
Cuộc sổng đang trong vòng quay không ngừng của hội nhập và
phát triển. Hơn lúc nào hết chúng ta cần đến ngoại ngừ mà đặc biệt
là tiêng Anh, như một chiếc cầu noi với thế giới xung quanh, với kho
tri thức mênh mông của nhân loại.
Trong việc học ngoại ngữ nói chung và học tiếng Anh nói riêng,
tra cứu và học từ vựng là bước căn bản để các bạn tiếp cận với các
kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Chính vì vậy, cuốn sách “Cấu tạo từ tiếng Anh căn bản và cách
dùng - Basic English Word Formation A n d Usage" ra mắt độc giả
nhằm giúp các bạn có thể gia tăng von từ vựng Anh ngữ cùa mình
một cách nhanh chóng và hiệu quà.
Cuồn sách này mô tà cách sử dụng và nghĩa cùa các tiếp đầu
ngữ và tiếp vị ngữ căn bản theo van từ A đến z. Cuối sách có thêm
phần bài tập được biên soạn giúp bạn sử dụng sách linh hoạt và thực
hành phần lý thuyết đã học.
Chúng tôi hy vọng, cuốn sách này sẽ hữu ích cho bạn trong việc
nâng cao kỹ năng sử dụng tiêng Anh.
Rất mong nhận được nhiều đóng góp quý báu của bạn đọc.
Chúc các bạn thành công!
NGUYỄN THU HUYÈN
5
http://sachhoc.com
phầrT l
^
^
rn ồ B á a
KHÁI Q U Á T C H U N G V È T IẺ N T ố V À H Ậ U T ố
I. KHÁI NIỆM
Một từ tiếng Anh bao gồm 3 phần: phần gốc, tiền tố và hậu tố. Phần
gốc mang nghĩa cơ bản (có tính chất định hướng) đối với nghĩa của từ.
Phần gốc là nhân tố cơ bản không thể thiếu trong từ. Tiền tố (prefix) là
thành phần được đặt trước từ gốc. Tiền tố làm thay đổi nghĩa của từ và có
thể tạo thành một từ mới. Hậu tố (suffix) được đặt đằng sau từ gốc. Hậu tố
cũng có khả năng làm thay đổi nghĩa cùa từ và còn có thể làm thay đổi cả
chức năng của từ. Tiền tố và hậu tố được gọi chung là phụ to (affixes) vì
chúng đều được gắn liền với phần gốc.
II. NGUỒN GỐC
La tinh là ngôn ngữ của người La Mã cổ. Khi người La Mã xâm
chiếm châu Âu, tiếng La tinh được sử dụng rộng rãi ở mọi vùng. Theo
thời gian, tiếng La tinh biến đổi tùy theo tùng vùng và trở thành thứ ngôn
ngữ riêng, bao gồm: tiếng Ý, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ
Đào Nha. Nhũng ngôn ngữ này được coi như nhũng đứa con cùnơ xuất
thân từ ngôn ngữ mẹ đẻ là tiếng La tinh.
Năm 1066, công tước vùng Normany (thuộc miền Bấc nước
Pháp) xâm chiếm nước Anh. Hàng trăm năm sau cuộc xâm lược của
người Norman, tiếng Pháp trở thành ngôn ngữ của Hoàng 2Ĩa và cùa
giới thưọng lưu. Chính trong giai đoạn này, rất nhiều từ tiếng Pháp đã
ảnh hưỏng đến tiếng Anh. Các nhà ngôn ngữ học ước tính có khoànư
60% từ tiếng Anh dùng hàng ngày có nguôn gốc từ Pháp. Vì vậ\ có rất
nhiều từ La tinh thâm nhập vào tiếng Anh gián tiếp qua tiếng Pháp.
6
http://sachhoc.com
Tuy nhiên cũng có nhiều
từ La tinh đã thâm nhập trực tiêp vào
tiêng Anh. Dầu thế ky XVI. các tu sĩ thành Rome đã manti vào nước
Anh cả đạo Cơ đốc lẫn các ngôn ngừ tôn giáo. Từ thời Trung đại trớ đi,
rât nhiêu thuật ngũ' khoa học. pháp luật được vay mượn từ tiêng La tinh.
1 rong suốt thế ky XVII và XVIII, các nhà từ điển học và ngữ
pháp học đều nhận thấy tiếng La tinh thật hoàn hảo trong khi tiếng
Anh thì ngược lại. Đe phát triển ngôn ngừ cùa mình, họ cân nhắc trao
đồi và tạo nên rấí nhiều từ tiếng Anh từ gốc La tinh. Ví dụ.
■fraternity' (tình anh em) có nguồn íỉốc từ tiếng La tinh "fraternitas"
được coi là hay hon từ gốc tiếng Anh "brotherhood".
IU. CÁCH VIẾT
Thôns ill ườn ạ. tiền tố và hậu tố được viết liền với từ 20C mà
khôim cần dấu
như aníianxieív, anticorruption (chons tham
nliũna). antiwar (phan chiến), childlike (như trẻ con). Nhưng đối với
các từ nếu viết liền mà làm cấp đôi nguyên âm hoặc í>ấp ba một phụ
âm lèn thì ta phải dùníỉ dâu
nối íỉiừa tiền tố hay hậu tố với từ gốc.
Ví dụ: anti-intellectual, bell-like. Tuy nhiên, có rất nhiều tiền 10 như
C0-. de-, pre-. pro-, re-, khi kết họp với từ gốc khônu cần có dấu
mặc dù có thể làm nhân đôi một nguyên âm nào đó. Ví dụ,
preeminent (xuất sắc, ưu việt), reenter (lại quay vào).
Dấu
đưọc sử dụng khi từ gốc được viết hoa. Ví dụ, AntiAmerican (chống lại nước Mỹ), America-like (giống người Mỹ).
Dấu
cũng được giữ lại trong các phụ tố all-, ex- (mang nghĩa
xưa cũ..), half-, quasi- và self- như: all-round (mọi thứ xung quanh),
e x -g o v e rn o r (cựu thống đốc), half-life (nửa đòi người), selfdefense (tự bảo vệ). Tuy nhiên có một số trường họp chúng ta viết
h a lfh e a rte d (không nhiệt tình), halfpenny (đồng nưa xu),
h a lfto n e (độ trung gian trong hội hoạ), halfway (nứa đường);
quasi-scientific (eiống như là khoa học), selfhood (cá nhân, tính
chất ích kỳ).
7
http://sachhoc.com
Đối với các từ đồng âm khác nghTa thì cần có dấu
đê tránh
hiểu sai khi đọc cũng như viết. Ví dụ: recreation (giải trí), re
creation (sự lặp lại); release (giải phóng), re-lease (thuê lại).
IV. CÁCH THÊM HẬU TÓ VÀO TỪ
1. Từ có một âm tiết
a) Đối với những từ có một âm tiết và kết thúc bàng một phụ âm đứng
sau một nguyên âm: Nếu hậu tố được bắt đầu bằng một nguyên âm
thì khi thêm hậu tố, phụ âm cuối cùa từ sẽ được nhân đôi.
Ví dụ:
bag —> baggage
hop —> hopper
hot —> hottest
red —* redder
stop —> stopped
Tuy nhiên, đối với quy tắc này, có hai ngoại lệ:
bus —> buses
gas —>gases, gassing, gassy
b) Đối với nhũng từ có một âm tiết và kết thúc bằng hai phụ âm trở
lên. hoặc kết thúc bằng một phụ âm đúng sau hai nguyên âm trở
lên: Khi thêm hậu tố, phụ âm cuối sẽ giữ nguyên chứ không được
nhân đôi.
Ví dụ :
debt —> debtor
mail —» mailed
2. Từ có hai âm tiết trở lên
a) Đối với những từ có hai âm tiết trở lên và có trọng âm đánh vào
âm tiết cuối, đồng thời kết thúc bằng một phụ âm đứng sau một
nguyên âm: Nếu hậu tổ được bất đầu bàng một nguyên âm thì khi
thêm hậu tố, phụ âm cuối sẽ được nhân đôi.
8
Ví dụ:
http://sachhoc.com
admit —*• admitted
confer —> conferring
control —►controller
regret —* regrettable
Tuy nhiên, đối với quy tắc này, có một số ngoại lệ:
chagrin —» chagrined
transfer—» transferred, transferring
nhưng transferable, transference.
b) Đối với những từ có hai âm tiết trơ lên và sau khi thêm hậu tố vào
cuối từ, trọng âm chuyển sang âm tiết đầu thì phụ âm cuối sẽ
không được nhân đôi.
Ví dụ:
prefer —» preference
refer —> reference
c) Đối với nhũng từ có hai âm tiết trở lên và kết thúc bàng hai phụ
âm hoặc bằng một phụ âm đứng sau một nguyên âm trở lên: Khi
thêm hậu tố, phụ âm cuối không được nhân đôi.
Ví dụ:
perform —* performance
repeal —» repealing
d) Đổi với những từ có hai âm tiết trở lên và trọng âm rơi vào bất cứ
âm tiết nào trừ âm tiết cuối, khi thêm hậu tố, phụ âm cuối thông
thường không được nhân đôi.
Ví dụ:
benefit —> benefited develop —>developed
interpret —> interpreted
Tuy nhiên, đối với một số âm tiết kết thúc bàng âm “g”, khi thêm hậu
tố sẽ nhân đôi phụ âm “g” để tránh sự phát âm giống phụ âm “j '\
Ví dụ: zigzag —*• zigzagged
9
http://sachhoc.com
3. Từ kết thúc bằng âm câm “e”
Đối với những từ kết thúc bằng âm câm “e": Nếu hậu tố bất đầu băng
nguyên âm thì khi thêm hậu tố vào từ, sẽ bó “e".
Ví dụ:
force —►forcible
route —►routed
glide —> gliding
operate —> operator
trifle —> trifler
Tuv nhiên, đối với quy tẳc này có một số ngoại lệ:
a) Một số từ khi thêm hậu tố có thể giữ nguyên “e” hoặc bỏ “ev.
Ví dụ: blame —> blamable, blameable.
h) Một số từ kết thúc bàng "ce" hoặc "ge". khi thêm hậu to "able" và
“ous" sẽ vẫn giữ nguyên "e'\
Ví dụ:
advantage —* advantageous
change —> changeable
trace —> traceable
c)
Một số từ kết thúc bàng âm câm "e khi thêm hậu tố dễ bị nhầm
với từ khác. Đối với các từ này. âm **e” sẽ vẫn được giữ nguyên
khi thêm hậu tố.
Ví dụ:
dye —> dyeing
singe —» singeing
d) Một số từ kết thúc bằng “ ie" khi thêm hậu tố “ ing” vào cuối, sẽ bỏ
"e" và “ i” chuyển thành "y".
Ví dụ. die —*• dying
e)
Một số từ kết thúc bằng "i". khi thêm hậu tố sẽ giữ nguyên "ỉ"
Ví du: ski —►skiing
t)
Riêng hai từ "mile” và “arce", khi thêm hậu tổ “age” vào cuối sẽ
giữ nguyên “e".
Ví dụ: mile —> mileage
10
arce—» acreage
http://sachhoc.com
4. Cách thêm hậu tố bắt đầu bằng một phụ âm vào từ kết thúc
băng âm câm “e”
I rong trường hợp này, thông thườníi “e" sẽ được giữ nguyên.
Ví dụ:
plate —►plateful
shoe —►shoeless
arrange —> arrangement
white —> whiteness
awe —►awesome
nice —* nicety
Tuy nhiên, đối với quy tắc này có một số ncoại lệ:
Ví dụ:
abridge —> abridgment
acknowledge —> acknowledgment
argue —►argument
due —*• duly
judge —> judgm ent
true —►truly
whole —> wholly
wise —>wisdom
5. Từ có chữ cái cuối cùng là “y”
a) Đối với những từ có chừ cái cuối cùng là y . và trước "y" là một
phụ âm thì khi thêm hậu tố sẽ đồi "y" thành "i".
Ví dụ:
accompany —►accom panim ent
beauty —> beautiful
icy —» icier, iciest, icily, iciness
b) Dổi với từ “ lady”, khi thêm hậu tố “-ship", “-like”, “y" ở cuối từ
sẽ được giữ nguyên.
11
http://sachhoc.com
Ví dụ:
lady—►ladylike
lady—* ladyship
c) Đối với các tính từ có một âm tiết, đồng thời kết thúc bàng một phụ
âm đứng trước chữ cái “y” : nếu hậu tố bắt đầu bàng một phụ âm, khi
thêm hậu tố sẽ giữ nguyên “y'\
Ví dụ:
shy —*• shyly
sly —* slyly, slyness
wry —> wryly, wryness
Tuy nhiên, nếu hậu tố bắt đầu bàng nguyên âm. khi thêm hậu tố, "y"
sẽ chuyển thành “i” hoặc cũng có thể giữ nguyên “y” .
Ví dụ:
dry —» drier hoặc dryer
shy —> shier hoặc shyer, shiest hoặc shyest
d) Đổi với những từ kết thúc bằng một nguyên âm đứng trước chữ cái
khi thêm hậu tố sẽ giữ nguyên “y".
Ví dụ:
buy —> buyer
key —> keyless
coy —<•coyer
gay —►gayer
e) Một sô từ khi thêm hậu tô "eous” sẽ bò chữ cái "y" ở cuối.
Ví dụ: beauty —> beauteous
6. Từ kết thúc bằng chữ cái “c”
Những từ có chữ cái cuối cùng là “c'\ khi thêm các hậu tố bắt đầu
bàng nguyên âm “e ", "i" hoặc phụ âm “y” sẽ viết thêm chữ cái "k"
vào sau “c” và trước hậu tố.
Ví dụ:
panic —*• panicky
12
picnic —> picnicker
http://sachhoc.com
T3ỂRTỐ
A- có nguồn gốc từ chũ' "a" trong tiếng Hy Lạp, có nghTa là không.
Trong tiếng Anh, "a" xuất hiện trong nhũng từ mang nghĩa phủ định.
Ví dụ, “an apolitical m a n ” là một người không quan tâm đến chính
trị; còn “an am oral person" là người không có ý thức về luân lý; hoặc
ai đó mắc bệnh “anemia'" tức là người đó mắc bệnh thiếu máu.
►Nghiên cứu các từ sau:
Apolitical/
phi chính trị
- Nation 's youth are now apolitical and
materialistic.
(Thế hệ trẻ ngày nay chẳng quan tâm đến chính
trị và sống quá vật chất).
Asocial/
không có tính
xã hội
- The Internet is the only place you can meet
thousands o f people and still be considered as
an asocial.
13
http://sachhoc.com
(Internet là nơi duy nhất bạn có thể gặp gỡ hàng
nghìn người mà vẫn được coi là một địa điêm
không mang tính xã hội).
Atypical/
không điến hình
- The influence o f atypical working hours on
family life.
(Tác động cùa thời gian làm việc ngoài giờ hành
chính tới cuộc sống gia đình).
Ab-, abs- xuất hiện trorm những từ mang nghĩa "off" (giai thoát),
hoặc "away from" (thoát khói). Ví dụ. một ai đó được "absolved"
tức là người đó được tha tội. miễn tội.
► Nghiên cứu từ sau:
Absolve/ tuyên
án vô tội
- She was finally absolved from the guilt cine to
her lawyer.
(Cuôi cùng cô ta cũng được tuyên án vô tội nhờ
vào luật sư cua mình).
1. Chỉ thời gian diễn ra các hành động
After- kết họp với danh từ chi hành động hoặc sự kiện đê tạo thành
tính từ. Diễn tả một điêu gì đó xảy ra sau một hoạt động hoặc sự kiện
cụ thể được định rõ trong tính từ ấy.
14
i
/*■
http://sachhoc.com
Ví dụ: “after-school activities"
là các hoạt động diễn ra khi các giờ
học trong ngày đã kết thúc.
► Nghiên cứu các từ sau:
After-school/
sau giờ học
- After-school play centres are valuable fo r all
children.
(Các trung tâm vui chơi ngoài giờ học rất hữu ích
với trẻ em).
' ệ
t
-
After-sales/
-...the inadequate provision o f after-sales service.
hậu mãi
(...s ự cunự úng không đầy đủ cua các dịch vụ hậu
mãi).
2. Chỉ kết quá, hậu quả
After- kết họp với danh từ tạo thành danh từ mới. Diễn tả sự việc xảy
ra là kết quả cùa một sự việc khác. Ví dụ. “after-taste feeling" là cảm
giác còn lại sau khi bạn đã ăn xong một món gì đó: những "after
effects" cùa một hoạt động hoặc sự kiện nào đó là những cảm giác
hay tác động do nhũng hoạt động và sự kiện đó đê lại.
► Chú ý: Các từ loại này có thể được viết có dấu gạch nối hoặc viết liền.
► Nshiên cứu các từ sau:
15
http://sachhoc.com
After-care
/ sự chăm sóc
sau điều trị
- In practice, the after-care o f elderly patients
leaves a great deal to be desired.
(Trên thực tế, còn rất nhiều điều phải làm đôi với
việc chăm sóc các bệnh nhân lớn tuổi sau điêu trị).
1. Chỉ một vật hay một chất
All- kết hợp với danh từ và tính từ tạo thành tính từ mới diễn ta một
sự vật nào đó chi một vật mang toàn bộ đặc điểm mà danh từ aốc nói
đến, hoặc sự vật chỉ có nhũng phẩm chất mà tính từ gốc miêu tả. Ví
dụ, nếu nói “all-wool cloth” có nghĩa là vải được dệt từ len ra; nếu
“all-male group”, thì đó là một nhóm người toàn đàn ông.
►Nghiên cứu các từ sau:
All-action/
toàn hoạt động
16
-....all-action Kung-fu film
(... phim hành động võ thuật).
http://sachhoc.com
All-black/
toàn màu đen
- Her style is to wear all-black all the time.
All-electric/
toàn là điện
-...the all-electrỉc/automatic kitchen.
All-steel/
-...an all-steel um pire's chair.
toàn là thép
(Phong cách của cô ta lúc nào cũng mặc đồ đen).
(...nhà bếp toàn đồ điện tự động).
(...một chiếc ghế trọng tài toàn là thép).
All-volunteer/
-....the creation o f an all-volunteer army.
toàn là người
tình nguyện
(...việc thành lập một đội quân gồm toàn những
người tình nguyện).
all-wool/ toàn
làm bằng len
- That sweater was all-wool.
(Chiếc áo ấy được may hoàn toàn từ len).
2. Chỉ kiểu loại
All- kết họp với danh từ tạo thành tính từ diễn tả một sự vật nào đó
bao gồm mọi kiểu loại của một vật cụ thê. Ví dụ, “all-weather
stad iu m ” là một sân vận động có thê được sử dụng trong mọi điêu
kiện thời tiết; một loại keo đa năng “all-purpose” có thể dùng cho
bất cú hoạt động sửa chữa nào.
► Níỉhiên cứu các từ sau
All-age/ có thể
sử dụng cho mọi
lứa tuổi
- ...all-age Championship
(...danh hiệu vô địch dành cho mọi lứa tuổi)
17
http://sachhoc.com
All-party/
toàn Đảng
- The campaign commanded all-party support.
All-sports/
-...an all-sports channel, with live broadcasts.
có thể sử dụng
cho nhiều môn
thể thao
(...kênh truyền hình chi chiếu thể thao, gồm các
buổi phát sóng trực tiếp).
All-weather/
- It has an all-weather pitch which will be used
fo r the cricket event.
có thể sử dụng
trong mọi thời
tiết
(Chiến dịch đòi hỏi sự ủng hộ từ tất cả các phía
của Đàng).
(Ở đó có một sân thi đấu sử dụng được trong mọi
thời tiết sẽ được dùng cho môn cricket).
3. Chỉ sự tác động
All- kết hợp với
bao sồm hay tác
loving”, thì họ
pervading", tức
hiện tại phân từ tạo thành tính từ diễn tả một sự vật
động đến mọi người, mọi vật. Ví dụ, nêu ai đó "allyêu mèn mọi người; nêu sự vật nào đó "alllà nó hiện diện hay cảm nhận khăp nơi.
► Chú ý: Các từ dạng này thưòng mang tính văn chương, trang
trọng, và ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ đời thuờng.
► Níihiên círu các từ sau:
18
All-loving/ yêu
mên mọi người
http://sachhoc.com
- Mother presents herself as all-loving.
(Người mẹ là hiện thân cùa tình yêu thương bao la).
All-seeing/
thấy rõ mọi vật
- ...the cam era's all-seeing eye.
(...con mẳt thần cùa chiếc máy quay phim).
1. Chỉ sụ đối lập
Anti- kết hợp với danh từ và tính từ tạo thành các từ diễn tã ai đó
hoăc viêc gì đó đối lập với sự việc được đề cập hoặc miêu tả trona
danh từ hoặc tính từ gốc. Ví dụ, "anti-war person" là người phàn
đối chiến tranh; “anti-colonialism'" là chu nghĩa chông chủ nghTa
thực dân.
19
► Nghiên cứu các từ sau:
Anti-capitalist/
chống chù nghĩa
http://sachhoc.com
...anti-capitalist movement
(...phong trào chống chủ nghĩa tư bản)
tư bản
Anti-coỉonial/
- The anti-colonial Movement in Vietnam.
chống thực dân
(Phong trào chống chủ nghĩa thực dân ở Việt Nam).
Anti-fascist/
- A History o f anti-fascism in Britain.
chống phát xít
(Lịch sử chống phát xít tại nước Anh).
Anti-nuclear/
- A nti-nuclear Alliance o f Western Australia is a
chống sử dụng
non-profit organization campaigning fo r an end
năng lượng hạt
to the nuclear industry.
nhân
(Khối liên minh chống hạt nhân cùa miền Tầy
nước Úc là một tổ chức phi lợi nhuận đấu tranh
nhằm xoá bỏ nghành công nghiệp hạt nhân).
Anti-racist/
- She had become involved, as a student, in anti
chống phân biệt
racist movements.
chủng tộc
(Khi còn là học sinh, cô đã tham gia vào các
hoạt động chống chủ nghTa phân biệt chùng tộc).
Anti- war /
-...a big demonstration ìn town during the height
phản chiến
o f the anti-war movement.
(...một cuộc diễu hành qui mô lớn tronc thành
phố trong cao trào chống chiến tranh).
►Chú ý: anti- cũng thường dùng với tên người theo các ví dụ dưới đây:
►Nghiên cứu các ví dụ sau:
- The anti-Dukakis campaign has worked most effectively in Texas.
(Chiến dịch chống Dukakis tỏ ra có hiệu quả nhất ở bang Texas).
-...calls fo r an anti-Thatcher coalition.
(...kêu gọi thành lập một liên minh chống Thacher).
20
http://sachhoc.com
2. Chỉ sự ngăn ngừa
Anti- kết hợp với danh từ và tính từ tạo thành các từ diễn tả một sự
vật có tác dụng ngăn ngừa hoặc huỷ bỏ sự vật khác. Ví du, “antide p re ssan t medicine''' là loại thuốc ngừa chứng suy nhược; “anti
ta n k w eap on ” là loại vũ khí được thiết kế để chống xe tăng.
► Nghiên cứu các từ sau:
Anti-bacterial/
- Does anti-bacterial soap really work?
diệt khuẩn
(Liệu xà phòng diệt khuẩn có thật sự hiệu quả
không?)
Anti- burglar/
- Anti-burglar system using pepper spray
chống trộm
(Hệ thống chống trộm sử dụng xịt hơi cay).
Anti-cancer/
- Anti-cancer Foundation o f South Australia
chống ung thư
(Tổ chức chống ung thư miền Nam nước úc).
Anti-cholesterol/
chống cholesterol
on anti-cholesterol drug.
(...thuốc ngừa cholesterol).
1. Chỉ sự tự động
Auto- kết hợp với động từ và danh từ để tạo nên động từ và danh từ
mới chỉ các thiết bị, máy móc hoạt động tự động, không nhờ sức
người vận hành.Ví dụ, bộ phận "auto-tim er'' dùng để tắt mở các vận
dụng của nồi cơm điện mà thời lượng được điều chỉnh trước, máy thu
video “auto-record” tức là chiếc máy đó có thê tự động ghi hình lại
vào thời gian đã được định trước.
► Chú ý: auto- là lối viết tắt cùa “automatic”.
21
http://sachhoc.com
►Cách viết: Các từ thành lập
theo cách này thường được viết có dâu
gạch nối, trừ vài từ thông dụng được viết liền.
► Nghiên cứu các từ sau:
Auto-timer/
- Auto-timers on cookers will have to be reset
máy bấm giờ tự
after a pow er cut.
động, thiết bị
đính giờ tự động
(Bộ phận định giờ tự động trong nồi điện phài
được chỉnh lại sau khi ngắt điện).
a fifty-watt six speaker stereo with an auto
Auto-reverse/
tự động đổi
chiều
reverse cassette player.
(...dàn stereo sáu loa công suất năm mươi watt
có phần cassette tự động đổi chiều).
Auto-cook/
nấu tự động
-...microwave ovens with an auto-cook device.
(...lò vi sons có bộ phận nấu tự độna).
2. Chỉ sự tự vận động
Auto- có trong các từ diễn đạt người nào đó làm việc gi cho ban thân
họ hay vì bản thân họ. Ví dụ, ''autobiography' là tự truyện: còn một
quốc gia hay một vùng lãnh thô "autonomous tức là quôc aia hav
lãnh thổ đó mang tính tự trị.
22
/
► Nghiên cứu các từ sau:
A utobiography/
tự truyện
http://sachhoc.com
- In his own autobiography, Hung makes no
mention o f the report.
(Trong quyến tự truyện của mình. Hùng không
đê cập gì đến bản báo cáo).
A u to g ra p h /
- She signed at7 autograph fo r her grandson.
bút tích
(Bà ây đã ký vào bản di chúc viết tay cho cháu
trai bà).
3. Chỉ ô tô
Auto- kết hợp với danh từ để tạo thành danh từ mới có nghĩa liên
quan đên xe ô tô. Ví dụ. "auto-industry" là công nghệ sản xuât ô tô;
“autosport" là cách nói khác chỉ cuộc đua xe.
► Chú ý: auto- o dạntỉ này là lối viết tắt của ''automobile" hay
"automotive".
► Nghiên cứu các từ sau:
Auto-industry/
- Auto-industry experts say General Motor and
kỳ nghệ ô tô
Ford will have to work even harder than usual
next year.
(Các chuyên viên về nông nghiệp sản xuất ô tô
đánh giá rằng hai hãng General Motors và Ford sẽ
phải làm việc căng hon thường lệ vào năm tới).
A u tospo rt/
đua xe ô tô
the RAC autosport rally championship in
Hampshire.
(...giải vô địch đua xe RAC tổ chức tại Hampshire).
23
http://sachhoc.com
1. Chỉ việc mặc hoặc mang một vật gì đó trên người
Be- có trong tính từ diễn tà người hay vật mang, mặc một cái gì đó
hoặc một thứ trang phục nào đó. Ví dụ, “bespectacled man" là người
đàn ông đeo kính: “bejewelled woman” là người phụ nữ đeo nừ trang
hay phủ nữ trang khắp người.
► Nghiên cứu các từ sau:
Bespectacled/
đeo kính
Bevvigged/
mang tóc giả
a short, bespectacled man with thinning hair.
(...một người đàn ông thấp, mang kính, tóc thưa).
the dignified death o f the bewigged Queen ofScots.
(...cái chết đầy ấn tượng cùa nữ hoàng mang tóc
giả xứ Scotland).
24
http://sachhoc.com
2. Chỉ trạng thái
Be- ờ những tính từ và ngoại động từ diễn tả người hay vật đang ở
trong một trạng thái nào đó hoặc sắp rơi vào trạng thái ấy. Ví dụ;
“beloved one" là được người khác quý mến; nếu bạn " b elittlế ai đó
hoặc thành tựu cùa họ, tức là bạn đánh giá thấp người đó và thành tựu
cùa họ.
► Nghiên cứu các từ sau:
Belie/
- Investigations belie NATO claims o f “ethnic
tượns sai lầm
genocide " in Kosovo.
(Các cuộc điều tra phủ nhận lời xác nhận của
NATO về “tội diệt chùng sắc tộc" ở Kosovo).
Beloved/
- He was pleased still to be in A ustria and close
được yêu mến
to his beloved wife.
(Anh ta hài lòng vì vẫn còn được ớ nước Áo và
ở gan người vợ thưona yêu của mình).
Betray/ phản bội
To betray one 's country
(Phản bội đất nước)
25
http://sachhoc.com
3. Xuất hiện trong các ngoại
động từ
Be- xuất hiện trons một số ngoại động từ khác. Ví dụ. nêu bạn
"befriend" với ai tức là bạn giúp đỡ họ, chăm lo cho họ như thẻ họ là
bạn cúa bạn; "behold" something có nghĩa là nhìn hoặc chú ý vật gì
đó: khi nhừne nuười lính “besiege" một địa điểm nào đó tức là họ bao
vây và chiếm lấy chỗ đó.
► Níihiên cứu các từ sau:
Befriend
- For the first lime he realized how much he
/ đối xử tốt
ow ed to this man who had befriended him.
(Lằn đầu tiên anh ta nhận ra mình đã mac nợ
rmười đã siúp đỡ mình nhiều đến thế nào).
Bemoan
- The women were wringing their hands,
/ than khóc
weeping and bemoaning their fate.
(Những nsười phụ nữ nắm chặt lay. khóc than
cho số phận cua mình).
Beset/ vây quanh,
- A vile disease has beset him.
đe doạ
(Anh ta bị một thứ bệnh rất khó chịu đe doạ).
Bestow/ tặne
- The award, a gold-plated statuette, is
bestowed upon winners.
(Nhừne người chiến thắng được tặrm thương
hức tượng nhò mạ vàng).
26
/
http://sachhoc.com
1. Chỉ hai, đôi
Bi- xuất hiện trong các từ có nuhĩa bộ phận là ''hai. đôi". Ví dụ,
“bicycle" là chiếc xe hai bánh; “bilingual person”, là rmười nói được
hai thứ tiếng, hoặc một con vật nào đó “biped" tức là con vật đó có
hai chân.
► Nghiên cứu các từ sau:
Bicycle/ xe đạp
- Mr. Nam came home from work on his bicycle.
(Nam đi xe đạp từ cơ quan về nhà).
Bilingual
- Bilingual Books For Kids.
/ song ngừ
(Sách son” níỉữ cho trẻ em).
2. Chỉ hai lần
Bi- cũng còn được dùng đế chỉ việc gì đó xáy ra hai lần trong một
khoảng thời gian hoặc một lần trong hai mốc thời gian. Ví dụ,
"biennial event" là sự kiện diễn ra hai năm một lân.
► Nghiên cứu các từ sau:
Bi-annually
- Financial inspection is bi-annuaỉly perform ed in
một năm hai
this State-run enterprise.
lần
(Doanh nghiệp nhà nước này được thanh tra tài
chính hai lần mỗi năm).
Be-weekly/
a bi-weekly magazine for teenage girls.
một tuần hai
(...một tờ tạp chí dành cho thiếu nữ ra hai kỳ một
lần
tuần).
27
http://sachhoc.com
S S ffW 8
Cent- xuất hiện trong các từ liên quan đến một trăm. Ví dụ, “century" là
khoảng thời gian một trăm năm; ''percentage*' là phần trăm.
►Chú ý: Có lúc cent- được đặt ở giữa từ
► Nghiên cứu các từ sau:
Centimetre/ đơn vị xentimet
C entury/ một trăm năm. một thế kỷ
Percent/ phần trăm
Cine- xuất hiện trong các từ có nghĩa bộ phận là “ motion p ictu re"
(điện ảnh) hoặc “film ” (phim ảnh). Ví dụ, “c in em a ” là rạp chiếu
phim; “c in e -c a m e ra ” là máy dùng để quay phim hơn là máy dùng
để chụp ảnh.
► Nghiên cứu các từ sau:
Cine-film/
phim xinê
- Transferring cine-film into Video & DVD
(Thu các phim tại rạp vào băng video và đĩa DVD).
Cinem a/
- 1 usually go to the cinema on Friday evenings.
rạp chiếu phim
(Tôi thường đến rạp chiếu phim vào tối thứ sáu).
28
http://sachhoc.com
Co- có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa gốc là “together". Trong
tiêng Anh, co- kết hợp với danh từ để tạo danh từ mới chỉ nhũng người
gì đó làm việc với nhau. Co- có thể được sử dụng theo cách này với hầu
hêt các danh từ chỉ công việc, nhiệm vụ giao phó, hoặc địa vị hai hoặc
nhiêu người cùng làm. Ví dụ, “co-authors'5 cùa một quyên sách là
những người cùng viết cuốn sách ấy; nếu nói đến “co-ownership" cùa
một căn nhà nghĩa là căn nhà ấy thuộc quyền sở hữu của nhiều người
(đồng sở hữu).
► Nghiên cứu các từ sau:
Co-author/
đồng tác giả
-...Dr. Hung, co-author o f a detailed research
p ro je c t
(.. tiến sĩ Hùng, đồng tác giả của dự án imhiên
cứu chi tiết ấy).
Co-chairman
-...Mr. Peter, the British co-cltairman o f
/ đồng chủ toạ
Eurotunne.
(...ông Peter, vị đồng chủ tịch người Anh cùa dự
án đưòng hầm xuyên eo biển Manche).
Co-pilot/
- The captain is responsible fo r flying the aircraft,
phi côn ° phụ
while the co-pilot had to operate the radio.
(Phi công chính chịu trách nhiệm lái. trong khi
phi công phụ điều khiên máy liên lạc).
29
http://sachhoc.com
►C hú ý: Co- cũng được kết
họp với động từ theo dạng nghĩa này.
Ví dụ. nếu hai người "co-direct” một bộ phim, họ chỉ đạo diễn xuât
chung với nhau.
► Nghiên cứu các từ sau:
Co-direct/
- Maurice Brown co-directed the production o f
cùng đạo diễn
Othello.
(Maurice Brown đồng đạo diễn vờ Othello).
Coexist/
- ỉn Scotland and Wales red and
cùng tồn tại
grey squirrels coexist without
*
problems.
/' '
,
A*
„
,
(Ở Scotland và xứ Wales, loài
sóc đỏ và sóc xám cùng tôn tại
mà không eặp phải vấn đề gì cả).
Co-operate/
cùng họp tác
r
V
y
■
' '■
- Britain and France already co-operate in the
flight against drugs.
(Anh và Pháp đã phối hợp hành động trong cuộc
chiến chống ma tuý).
ÌSk C o g - , c o i- , c o m - , c o n Co!-, com-, co- xuất hiện trong các từ có nghĩa bộ phận là “together"
(cùng với) hoặc "with" (với nhau). Ví dụ, khi nói hai sự vật eì đó
“cognate" tức là chúng có nguồn gốc, “colleagues” là nhừrm đồna
nghiệp; “combine" hai hay nhiều vật là kết họp chúng lại để làm
thành một sự vật; -'connect” hai vật như ống dẫn điện tức là ráp hoặc
gắn chúng lại với nhau.
30
j
^ Nghiên cứu các từ sau:
http://sachhoc.com
Colleague/
- 1 talked to colleagues o f yours recently.
bạn đông nghiệp
(Gần đây tôi có nói chuyện với đồng nghiệp
của anh).
Collect/ thâu lượm
- Her habit is to collect books.
(Thói quen của cô ấy là sưu tầm sách).
tp
Com bine/ kêt họp
- to combine forces
(phối họp các lực lượng).
Commerce
/ sự buôn bán
- e-commerce
Com m unication/
- means o f communication
sự liên lạc
(thương mại điện tứ)
(phương tiện truyền thông)
Com m unity/
- They must work for the welfare o f the community.
cộng đồng
(Chúng ta phai làm việc vì phúc lợi cùa cộng đồng).
1. Chỉ sụ di chuyển
Cross- kết họp với danh từ chì nơi chốn đê tạo thành tính từ diễn tả
sư vật di chuyển ngang qua nơi chốn được nói đến. Ví dụ, “cross
c o u n t r y race” là cuộc đua xuyên quôc gia; chuyến tàu "crossc h a n n e l " đi băng ngang eo biển Manche.
31
► Nghiên cứu các từ sau:
http://sachhoc.com
Cross-channel/
- The cross-channel ferry problems should
xuyên suốt (kênh
đào)
soon sort themselves out.
(Các vấn đề khó khăn về phà qua eo biên
Manche sẽ sớm bộc lộ).
Cross-country
- She was in training for a cross-country run.
/ xuyên quốc gia
(Cô ta đang trong đợt huấn luyện cho cuộc
chạy việt dã xuyên quốc gia).
Cross-frontier/
- Improving cross-frontier payment systems.
xuyên suốt biên
(Tăng cường hệ thống thanh toán xuyên biên
giới
giới).
►C hú ý: Cross- đôi khi cũng kết hợp với tính từ theo cách nàv.
► Níihiên cứu các từ sau:
a large cross-national survey
(...một cuộc thăm dò lón, trên khắp đất nước)
2. C hỉ vị trí, phương hưóng
Cross- kết họp với danh từ và tính từ đề tạo thành danh từ và tính từ
mói chi vị trí sự vật tạo một góc độ so với sự vật khác, hoặc dịch
chuyên cách sự vật khác một góc độ nào dó. Ví dụ. "crossw ind" là
gió mạnh thổi ngược hướng với chiếc xe đa nu chạy, nếu có ai đó nơồi
"cross-legged", tức là họ ngồi xếp bằng trên sàn bẩt chân chữ neũ.
►Chú ý: Các từ dạng này phân lớn viết có dấu gạch nối. ngoại trừ
"crossroads" và “crosswincT được viết liền nhau.
► Nghiên cứu các từ sau:
32
http://sachhoc.com
C ross-beam/
- The bird stalled on a cross-beam near the top
xà ngang
of the thatch.
(Chú chim đậu trên xà ngang gần nóc mái lá).
Cross-gust/
- .1 sudden cross-gust o f cold air came heavy !
cơn
with the smell o f pines.
(Một con eió lạnh đột ngột thôi nmrợc chiều
rnanu dên hirơnu vị cùa qua thôim).
C ross-legged7
- Xoi everyone can sit cross-legged.
vat chân chừ imù.
(Không phải tat cá mọi ngirời đều có thê ngồi
xếp hàng
vắt chân chừ ngũ).
3. Chỉ sự liên quan đến nhiều nguòi hoặc vật
Cross- kết hợp với danh từ và tính từ đê tạo thành danh từ và tính từ
mới miêu tả sự vật diễn ra íziữa hay liên quan đên hai hay nhiều người
hoặc vật. Ví dụ, "cross reference" là lời chú giải ở một phần sách
cho rmười đọc biết rằng có những thông tin liên quan hoặc chi tiết
hon ỏ' phần khác của sách: một tô chức "cross-cultural" có liên quan
đến nhiều hơn một nền văn hóa.
► Nííhiên cứu các từ sau:
33
http://sachhoc.com
Cross-cutur...
C Ả u TẠO T Ừ TIẾNG A N H C Ă N B Ả N
VÀ C Á C H D Ù N G
sách chia sẻ miễn phí tại
thichtienganh.com
http://sachhoc.com
Mọi ý kiến đóng góp của Quỷ độc giả xỉn gử i về:
Ban biên tập sách ngoại ngữ The Windy
- Công ty cổ phần sách MCBooks
26/245 Mai Dịch - cầ u Giấy - Hà Nội
ĐT: 04.629.66637
Email: thewindy(a)mcbooks.vn
http://sachhoc.com
ilfle/'TDuicLj/
N G U Y ỄN THU HUYỀN (Chủ biên)
CẤU TẠO Từ TIẾNG ANH CĂN BẢN
■
VÀ CÁCH DÙINC
BASIC ENGLISH WORD FORMATION & USAGE
Hiệu đính:
QUỲNH NHƯ & MỸ HƯƠNG
N H À X U Ấ T BẢN ĐẠI HỌC QƯÓC GIA HÀ NỘI
http://sachhoc.com
http://sachhoc.com
ăSời n ó i đ ầ u
Bạn đọc thân mến!
Cuộc sổng đang trong vòng quay không ngừng của hội nhập và
phát triển. Hơn lúc nào hết chúng ta cần đến ngoại ngừ mà đặc biệt
là tiêng Anh, như một chiếc cầu noi với thế giới xung quanh, với kho
tri thức mênh mông của nhân loại.
Trong việc học ngoại ngữ nói chung và học tiếng Anh nói riêng,
tra cứu và học từ vựng là bước căn bản để các bạn tiếp cận với các
kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Chính vì vậy, cuốn sách “Cấu tạo từ tiếng Anh căn bản và cách
dùng - Basic English Word Formation A n d Usage" ra mắt độc giả
nhằm giúp các bạn có thể gia tăng von từ vựng Anh ngữ cùa mình
một cách nhanh chóng và hiệu quà.
Cuồn sách này mô tà cách sử dụng và nghĩa cùa các tiếp đầu
ngữ và tiếp vị ngữ căn bản theo van từ A đến z. Cuối sách có thêm
phần bài tập được biên soạn giúp bạn sử dụng sách linh hoạt và thực
hành phần lý thuyết đã học.
Chúng tôi hy vọng, cuốn sách này sẽ hữu ích cho bạn trong việc
nâng cao kỹ năng sử dụng tiêng Anh.
Rất mong nhận được nhiều đóng góp quý báu của bạn đọc.
Chúc các bạn thành công!
NGUYỄN THU HUYÈN
5
http://sachhoc.com
phầrT l
^
^
rn ồ B á a
KHÁI Q U Á T C H U N G V È T IẺ N T ố V À H Ậ U T ố
I. KHÁI NIỆM
Một từ tiếng Anh bao gồm 3 phần: phần gốc, tiền tố và hậu tố. Phần
gốc mang nghĩa cơ bản (có tính chất định hướng) đối với nghĩa của từ.
Phần gốc là nhân tố cơ bản không thể thiếu trong từ. Tiền tố (prefix) là
thành phần được đặt trước từ gốc. Tiền tố làm thay đổi nghĩa của từ và có
thể tạo thành một từ mới. Hậu tố (suffix) được đặt đằng sau từ gốc. Hậu tố
cũng có khả năng làm thay đổi nghĩa cùa từ và còn có thể làm thay đổi cả
chức năng của từ. Tiền tố và hậu tố được gọi chung là phụ to (affixes) vì
chúng đều được gắn liền với phần gốc.
II. NGUỒN GỐC
La tinh là ngôn ngữ của người La Mã cổ. Khi người La Mã xâm
chiếm châu Âu, tiếng La tinh được sử dụng rộng rãi ở mọi vùng. Theo
thời gian, tiếng La tinh biến đổi tùy theo tùng vùng và trở thành thứ ngôn
ngữ riêng, bao gồm: tiếng Ý, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ
Đào Nha. Nhũng ngôn ngữ này được coi như nhũng đứa con cùnơ xuất
thân từ ngôn ngữ mẹ đẻ là tiếng La tinh.
Năm 1066, công tước vùng Normany (thuộc miền Bấc nước
Pháp) xâm chiếm nước Anh. Hàng trăm năm sau cuộc xâm lược của
người Norman, tiếng Pháp trở thành ngôn ngữ của Hoàng 2Ĩa và cùa
giới thưọng lưu. Chính trong giai đoạn này, rất nhiều từ tiếng Pháp đã
ảnh hưỏng đến tiếng Anh. Các nhà ngôn ngữ học ước tính có khoànư
60% từ tiếng Anh dùng hàng ngày có nguôn gốc từ Pháp. Vì vậ\ có rất
nhiều từ La tinh thâm nhập vào tiếng Anh gián tiếp qua tiếng Pháp.
6
http://sachhoc.com
Tuy nhiên cũng có nhiều
từ La tinh đã thâm nhập trực tiêp vào
tiêng Anh. Dầu thế ky XVI. các tu sĩ thành Rome đã manti vào nước
Anh cả đạo Cơ đốc lẫn các ngôn ngừ tôn giáo. Từ thời Trung đại trớ đi,
rât nhiêu thuật ngũ' khoa học. pháp luật được vay mượn từ tiêng La tinh.
1 rong suốt thế ky XVII và XVIII, các nhà từ điển học và ngữ
pháp học đều nhận thấy tiếng La tinh thật hoàn hảo trong khi tiếng
Anh thì ngược lại. Đe phát triển ngôn ngừ cùa mình, họ cân nhắc trao
đồi và tạo nên rấí nhiều từ tiếng Anh từ gốc La tinh. Ví dụ.
■fraternity' (tình anh em) có nguồn íỉốc từ tiếng La tinh "fraternitas"
được coi là hay hon từ gốc tiếng Anh "brotherhood".
IU. CÁCH VIẾT
Thôns ill ườn ạ. tiền tố và hậu tố được viết liền với từ 20C mà
khôim cần dấu
như aníianxieív, anticorruption (chons tham
nliũna). antiwar (phan chiến), childlike (như trẻ con). Nhưng đối với
các từ nếu viết liền mà làm cấp đôi nguyên âm hoặc í>ấp ba một phụ
âm lèn thì ta phải dùníỉ dâu
nối íỉiừa tiền tố hay hậu tố với từ gốc.
Ví dụ: anti-intellectual, bell-like. Tuy nhiên, có rất nhiều tiền 10 như
C0-. de-, pre-. pro-, re-, khi kết họp với từ gốc khônu cần có dấu
mặc dù có thể làm nhân đôi một nguyên âm nào đó. Ví dụ,
preeminent (xuất sắc, ưu việt), reenter (lại quay vào).
Dấu
đưọc sử dụng khi từ gốc được viết hoa. Ví dụ, AntiAmerican (chống lại nước Mỹ), America-like (giống người Mỹ).
Dấu
cũng được giữ lại trong các phụ tố all-, ex- (mang nghĩa
xưa cũ..), half-, quasi- và self- như: all-round (mọi thứ xung quanh),
e x -g o v e rn o r (cựu thống đốc), half-life (nửa đòi người), selfdefense (tự bảo vệ). Tuy nhiên có một số trường họp chúng ta viết
h a lfh e a rte d (không nhiệt tình), halfpenny (đồng nưa xu),
h a lfto n e (độ trung gian trong hội hoạ), halfway (nứa đường);
quasi-scientific (eiống như là khoa học), selfhood (cá nhân, tính
chất ích kỳ).
7
http://sachhoc.com
Đối với các từ đồng âm khác nghTa thì cần có dấu
đê tránh
hiểu sai khi đọc cũng như viết. Ví dụ: recreation (giải trí), re
creation (sự lặp lại); release (giải phóng), re-lease (thuê lại).
IV. CÁCH THÊM HẬU TÓ VÀO TỪ
1. Từ có một âm tiết
a) Đối với những từ có một âm tiết và kết thúc bàng một phụ âm đứng
sau một nguyên âm: Nếu hậu tố được bắt đầu bằng một nguyên âm
thì khi thêm hậu tố, phụ âm cuối cùa từ sẽ được nhân đôi.
Ví dụ:
bag —> baggage
hop —> hopper
hot —> hottest
red —* redder
stop —> stopped
Tuy nhiên, đối với quy tắc này, có hai ngoại lệ:
bus —> buses
gas —>gases, gassing, gassy
b) Đối với nhũng từ có một âm tiết và kết thúc bằng hai phụ âm trở
lên. hoặc kết thúc bằng một phụ âm đúng sau hai nguyên âm trở
lên: Khi thêm hậu tố, phụ âm cuối sẽ giữ nguyên chứ không được
nhân đôi.
Ví dụ :
debt —> debtor
mail —» mailed
2. Từ có hai âm tiết trở lên
a) Đối với những từ có hai âm tiết trở lên và có trọng âm đánh vào
âm tiết cuối, đồng thời kết thúc bằng một phụ âm đứng sau một
nguyên âm: Nếu hậu tổ được bất đầu bàng một nguyên âm thì khi
thêm hậu tố, phụ âm cuối sẽ được nhân đôi.
8
Ví dụ:
http://sachhoc.com
admit —*• admitted
confer —> conferring
control —►controller
regret —* regrettable
Tuy nhiên, đối với quy tắc này, có một số ngoại lệ:
chagrin —» chagrined
transfer—» transferred, transferring
nhưng transferable, transference.
b) Đối với những từ có hai âm tiết trơ lên và sau khi thêm hậu tố vào
cuối từ, trọng âm chuyển sang âm tiết đầu thì phụ âm cuối sẽ
không được nhân đôi.
Ví dụ:
prefer —» preference
refer —> reference
c) Đối với nhũng từ có hai âm tiết trở lên và kết thúc bàng hai phụ
âm hoặc bằng một phụ âm đứng sau một nguyên âm trở lên: Khi
thêm hậu tố, phụ âm cuối không được nhân đôi.
Ví dụ:
perform —* performance
repeal —» repealing
d) Đổi với những từ có hai âm tiết trở lên và trọng âm rơi vào bất cứ
âm tiết nào trừ âm tiết cuối, khi thêm hậu tố, phụ âm cuối thông
thường không được nhân đôi.
Ví dụ:
benefit —> benefited develop —>developed
interpret —> interpreted
Tuy nhiên, đối với một số âm tiết kết thúc bàng âm “g”, khi thêm hậu
tố sẽ nhân đôi phụ âm “g” để tránh sự phát âm giống phụ âm “j '\
Ví dụ: zigzag —*• zigzagged
9
http://sachhoc.com
3. Từ kết thúc bằng âm câm “e”
Đối với những từ kết thúc bằng âm câm “e": Nếu hậu tố bất đầu băng
nguyên âm thì khi thêm hậu tố vào từ, sẽ bó “e".
Ví dụ:
force —►forcible
route —►routed
glide —> gliding
operate —> operator
trifle —> trifler
Tuv nhiên, đối với quy tẳc này có một số ngoại lệ:
a) Một số từ khi thêm hậu tố có thể giữ nguyên “e” hoặc bỏ “ev.
Ví dụ: blame —> blamable, blameable.
h) Một số từ kết thúc bàng "ce" hoặc "ge". khi thêm hậu to "able" và
“ous" sẽ vẫn giữ nguyên "e'\
Ví dụ:
advantage —* advantageous
change —> changeable
trace —> traceable
c)
Một số từ kết thúc bàng âm câm "e khi thêm hậu tố dễ bị nhầm
với từ khác. Đối với các từ này. âm **e” sẽ vẫn được giữ nguyên
khi thêm hậu tố.
Ví dụ:
dye —> dyeing
singe —» singeing
d) Một số từ kết thúc bằng “ ie" khi thêm hậu tố “ ing” vào cuối, sẽ bỏ
"e" và “ i” chuyển thành "y".
Ví dụ. die —*• dying
e)
Một số từ kết thúc bằng "i". khi thêm hậu tố sẽ giữ nguyên "ỉ"
Ví du: ski —►skiing
t)
Riêng hai từ "mile” và “arce", khi thêm hậu tổ “age” vào cuối sẽ
giữ nguyên “e".
Ví dụ: mile —> mileage
10
arce—» acreage
http://sachhoc.com
4. Cách thêm hậu tố bắt đầu bằng một phụ âm vào từ kết thúc
băng âm câm “e”
I rong trường hợp này, thông thườníi “e" sẽ được giữ nguyên.
Ví dụ:
plate —►plateful
shoe —►shoeless
arrange —> arrangement
white —> whiteness
awe —►awesome
nice —* nicety
Tuy nhiên, đối với quy tắc này có một số ncoại lệ:
Ví dụ:
abridge —> abridgment
acknowledge —> acknowledgment
argue —►argument
due —*• duly
judge —> judgm ent
true —►truly
whole —> wholly
wise —>wisdom
5. Từ có chữ cái cuối cùng là “y”
a) Đối với những từ có chừ cái cuối cùng là y . và trước "y" là một
phụ âm thì khi thêm hậu tố sẽ đồi "y" thành "i".
Ví dụ:
accompany —►accom panim ent
beauty —> beautiful
icy —» icier, iciest, icily, iciness
b) Dổi với từ “ lady”, khi thêm hậu tố “-ship", “-like”, “y" ở cuối từ
sẽ được giữ nguyên.
11
http://sachhoc.com
Ví dụ:
lady—►ladylike
lady—* ladyship
c) Đối với các tính từ có một âm tiết, đồng thời kết thúc bàng một phụ
âm đứng trước chữ cái “y” : nếu hậu tố bắt đầu bàng một phụ âm, khi
thêm hậu tố sẽ giữ nguyên “y'\
Ví dụ:
shy —*• shyly
sly —* slyly, slyness
wry —> wryly, wryness
Tuy nhiên, nếu hậu tố bắt đầu bàng nguyên âm. khi thêm hậu tố, "y"
sẽ chuyển thành “i” hoặc cũng có thể giữ nguyên “y” .
Ví dụ:
dry —» drier hoặc dryer
shy —> shier hoặc shyer, shiest hoặc shyest
d) Đổi với những từ kết thúc bằng một nguyên âm đứng trước chữ cái
khi thêm hậu tố sẽ giữ nguyên “y".
Ví dụ:
buy —> buyer
key —> keyless
coy —<•coyer
gay —►gayer
e) Một sô từ khi thêm hậu tô "eous” sẽ bò chữ cái "y" ở cuối.
Ví dụ: beauty —> beauteous
6. Từ kết thúc bằng chữ cái “c”
Những từ có chữ cái cuối cùng là “c'\ khi thêm các hậu tố bắt đầu
bàng nguyên âm “e ", "i" hoặc phụ âm “y” sẽ viết thêm chữ cái "k"
vào sau “c” và trước hậu tố.
Ví dụ:
panic —*• panicky
12
picnic —> picnicker
http://sachhoc.com
T3ỂRTỐ
A- có nguồn gốc từ chũ' "a" trong tiếng Hy Lạp, có nghTa là không.
Trong tiếng Anh, "a" xuất hiện trong nhũng từ mang nghĩa phủ định.
Ví dụ, “an apolitical m a n ” là một người không quan tâm đến chính
trị; còn “an am oral person" là người không có ý thức về luân lý; hoặc
ai đó mắc bệnh “anemia'" tức là người đó mắc bệnh thiếu máu.
►Nghiên cứu các từ sau:
Apolitical/
phi chính trị
- Nation 's youth are now apolitical and
materialistic.
(Thế hệ trẻ ngày nay chẳng quan tâm đến chính
trị và sống quá vật chất).
Asocial/
không có tính
xã hội
- The Internet is the only place you can meet
thousands o f people and still be considered as
an asocial.
13
http://sachhoc.com
(Internet là nơi duy nhất bạn có thể gặp gỡ hàng
nghìn người mà vẫn được coi là một địa điêm
không mang tính xã hội).
Atypical/
không điến hình
- The influence o f atypical working hours on
family life.
(Tác động cùa thời gian làm việc ngoài giờ hành
chính tới cuộc sống gia đình).
Ab-, abs- xuất hiện trorm những từ mang nghĩa "off" (giai thoát),
hoặc "away from" (thoát khói). Ví dụ. một ai đó được "absolved"
tức là người đó được tha tội. miễn tội.
► Nghiên cứu từ sau:
Absolve/ tuyên
án vô tội
- She was finally absolved from the guilt cine to
her lawyer.
(Cuôi cùng cô ta cũng được tuyên án vô tội nhờ
vào luật sư cua mình).
1. Chỉ thời gian diễn ra các hành động
After- kết họp với danh từ chi hành động hoặc sự kiện đê tạo thành
tính từ. Diễn tả một điêu gì đó xảy ra sau một hoạt động hoặc sự kiện
cụ thể được định rõ trong tính từ ấy.
14
i
/*■
http://sachhoc.com
Ví dụ: “after-school activities"
là các hoạt động diễn ra khi các giờ
học trong ngày đã kết thúc.
► Nghiên cứu các từ sau:
After-school/
sau giờ học
- After-school play centres are valuable fo r all
children.
(Các trung tâm vui chơi ngoài giờ học rất hữu ích
với trẻ em).
' ệ
t
-
After-sales/
-...the inadequate provision o f after-sales service.
hậu mãi
(...s ự cunự úng không đầy đủ cua các dịch vụ hậu
mãi).
2. Chỉ kết quá, hậu quả
After- kết họp với danh từ tạo thành danh từ mới. Diễn tả sự việc xảy
ra là kết quả cùa một sự việc khác. Ví dụ. “after-taste feeling" là cảm
giác còn lại sau khi bạn đã ăn xong một món gì đó: những "after
effects" cùa một hoạt động hoặc sự kiện nào đó là những cảm giác
hay tác động do nhũng hoạt động và sự kiện đó đê lại.
► Chú ý: Các từ loại này có thể được viết có dấu gạch nối hoặc viết liền.
► Nshiên cứu các từ sau:
15
http://sachhoc.com
After-care
/ sự chăm sóc
sau điều trị
- In practice, the after-care o f elderly patients
leaves a great deal to be desired.
(Trên thực tế, còn rất nhiều điều phải làm đôi với
việc chăm sóc các bệnh nhân lớn tuổi sau điêu trị).
1. Chỉ một vật hay một chất
All- kết hợp với danh từ và tính từ tạo thành tính từ mới diễn ta một
sự vật nào đó chi một vật mang toàn bộ đặc điểm mà danh từ aốc nói
đến, hoặc sự vật chỉ có nhũng phẩm chất mà tính từ gốc miêu tả. Ví
dụ, nếu nói “all-wool cloth” có nghĩa là vải được dệt từ len ra; nếu
“all-male group”, thì đó là một nhóm người toàn đàn ông.
►Nghiên cứu các từ sau:
All-action/
toàn hoạt động
16
-....all-action Kung-fu film
(... phim hành động võ thuật).
http://sachhoc.com
All-black/
toàn màu đen
- Her style is to wear all-black all the time.
All-electric/
toàn là điện
-...the all-electrỉc/automatic kitchen.
All-steel/
-...an all-steel um pire's chair.
toàn là thép
(Phong cách của cô ta lúc nào cũng mặc đồ đen).
(...nhà bếp toàn đồ điện tự động).
(...một chiếc ghế trọng tài toàn là thép).
All-volunteer/
-....the creation o f an all-volunteer army.
toàn là người
tình nguyện
(...việc thành lập một đội quân gồm toàn những
người tình nguyện).
all-wool/ toàn
làm bằng len
- That sweater was all-wool.
(Chiếc áo ấy được may hoàn toàn từ len).
2. Chỉ kiểu loại
All- kết họp với danh từ tạo thành tính từ diễn tả một sự vật nào đó
bao gồm mọi kiểu loại của một vật cụ thê. Ví dụ, “all-weather
stad iu m ” là một sân vận động có thê được sử dụng trong mọi điêu
kiện thời tiết; một loại keo đa năng “all-purpose” có thể dùng cho
bất cú hoạt động sửa chữa nào.
► Níỉhiên cứu các từ sau
All-age/ có thể
sử dụng cho mọi
lứa tuổi
- ...all-age Championship
(...danh hiệu vô địch dành cho mọi lứa tuổi)
17
http://sachhoc.com
All-party/
toàn Đảng
- The campaign commanded all-party support.
All-sports/
-...an all-sports channel, with live broadcasts.
có thể sử dụng
cho nhiều môn
thể thao
(...kênh truyền hình chi chiếu thể thao, gồm các
buổi phát sóng trực tiếp).
All-weather/
- It has an all-weather pitch which will be used
fo r the cricket event.
có thể sử dụng
trong mọi thời
tiết
(Chiến dịch đòi hỏi sự ủng hộ từ tất cả các phía
của Đàng).
(Ở đó có một sân thi đấu sử dụng được trong mọi
thời tiết sẽ được dùng cho môn cricket).
3. Chỉ sự tác động
All- kết hợp với
bao sồm hay tác
loving”, thì họ
pervading", tức
hiện tại phân từ tạo thành tính từ diễn tả một sự vật
động đến mọi người, mọi vật. Ví dụ, nêu ai đó "allyêu mèn mọi người; nêu sự vật nào đó "alllà nó hiện diện hay cảm nhận khăp nơi.
► Chú ý: Các từ dạng này thưòng mang tính văn chương, trang
trọng, và ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ đời thuờng.
► Níihiên círu các từ sau:
18
All-loving/ yêu
mên mọi người
http://sachhoc.com
- Mother presents herself as all-loving.
(Người mẹ là hiện thân cùa tình yêu thương bao la).
All-seeing/
thấy rõ mọi vật
- ...the cam era's all-seeing eye.
(...con mẳt thần cùa chiếc máy quay phim).
1. Chỉ sụ đối lập
Anti- kết hợp với danh từ và tính từ tạo thành các từ diễn tã ai đó
hoăc viêc gì đó đối lập với sự việc được đề cập hoặc miêu tả trona
danh từ hoặc tính từ gốc. Ví dụ, "anti-war person" là người phàn
đối chiến tranh; “anti-colonialism'" là chu nghĩa chông chủ nghTa
thực dân.
19
► Nghiên cứu các từ sau:
Anti-capitalist/
chống chù nghĩa
http://sachhoc.com
...anti-capitalist movement
(...phong trào chống chủ nghĩa tư bản)
tư bản
Anti-coỉonial/
- The anti-colonial Movement in Vietnam.
chống thực dân
(Phong trào chống chủ nghĩa thực dân ở Việt Nam).
Anti-fascist/
- A History o f anti-fascism in Britain.
chống phát xít
(Lịch sử chống phát xít tại nước Anh).
Anti-nuclear/
- A nti-nuclear Alliance o f Western Australia is a
chống sử dụng
non-profit organization campaigning fo r an end
năng lượng hạt
to the nuclear industry.
nhân
(Khối liên minh chống hạt nhân cùa miền Tầy
nước Úc là một tổ chức phi lợi nhuận đấu tranh
nhằm xoá bỏ nghành công nghiệp hạt nhân).
Anti-racist/
- She had become involved, as a student, in anti
chống phân biệt
racist movements.
chủng tộc
(Khi còn là học sinh, cô đã tham gia vào các
hoạt động chống chủ nghTa phân biệt chùng tộc).
Anti- war /
-...a big demonstration ìn town during the height
phản chiến
o f the anti-war movement.
(...một cuộc diễu hành qui mô lớn tronc thành
phố trong cao trào chống chiến tranh).
►Chú ý: anti- cũng thường dùng với tên người theo các ví dụ dưới đây:
►Nghiên cứu các ví dụ sau:
- The anti-Dukakis campaign has worked most effectively in Texas.
(Chiến dịch chống Dukakis tỏ ra có hiệu quả nhất ở bang Texas).
-...calls fo r an anti-Thatcher coalition.
(...kêu gọi thành lập một liên minh chống Thacher).
20
http://sachhoc.com
2. Chỉ sự ngăn ngừa
Anti- kết hợp với danh từ và tính từ tạo thành các từ diễn tả một sự
vật có tác dụng ngăn ngừa hoặc huỷ bỏ sự vật khác. Ví du, “antide p re ssan t medicine''' là loại thuốc ngừa chứng suy nhược; “anti
ta n k w eap on ” là loại vũ khí được thiết kế để chống xe tăng.
► Nghiên cứu các từ sau:
Anti-bacterial/
- Does anti-bacterial soap really work?
diệt khuẩn
(Liệu xà phòng diệt khuẩn có thật sự hiệu quả
không?)
Anti- burglar/
- Anti-burglar system using pepper spray
chống trộm
(Hệ thống chống trộm sử dụng xịt hơi cay).
Anti-cancer/
- Anti-cancer Foundation o f South Australia
chống ung thư
(Tổ chức chống ung thư miền Nam nước úc).
Anti-cholesterol/
chống cholesterol
on anti-cholesterol drug.
(...thuốc ngừa cholesterol).
1. Chỉ sự tự động
Auto- kết hợp với động từ và danh từ để tạo nên động từ và danh từ
mới chỉ các thiết bị, máy móc hoạt động tự động, không nhờ sức
người vận hành.Ví dụ, bộ phận "auto-tim er'' dùng để tắt mở các vận
dụng của nồi cơm điện mà thời lượng được điều chỉnh trước, máy thu
video “auto-record” tức là chiếc máy đó có thê tự động ghi hình lại
vào thời gian đã được định trước.
► Chú ý: auto- là lối viết tắt cùa “automatic”.
21
http://sachhoc.com
►Cách viết: Các từ thành lập
theo cách này thường được viết có dâu
gạch nối, trừ vài từ thông dụng được viết liền.
► Nghiên cứu các từ sau:
Auto-timer/
- Auto-timers on cookers will have to be reset
máy bấm giờ tự
after a pow er cut.
động, thiết bị
đính giờ tự động
(Bộ phận định giờ tự động trong nồi điện phài
được chỉnh lại sau khi ngắt điện).
a fifty-watt six speaker stereo with an auto
Auto-reverse/
tự động đổi
chiều
reverse cassette player.
(...dàn stereo sáu loa công suất năm mươi watt
có phần cassette tự động đổi chiều).
Auto-cook/
nấu tự động
-...microwave ovens with an auto-cook device.
(...lò vi sons có bộ phận nấu tự độna).
2. Chỉ sự tự vận động
Auto- có trong các từ diễn đạt người nào đó làm việc gi cho ban thân
họ hay vì bản thân họ. Ví dụ, ''autobiography' là tự truyện: còn một
quốc gia hay một vùng lãnh thô "autonomous tức là quôc aia hav
lãnh thổ đó mang tính tự trị.
22
/
► Nghiên cứu các từ sau:
A utobiography/
tự truyện
http://sachhoc.com
- In his own autobiography, Hung makes no
mention o f the report.
(Trong quyến tự truyện của mình. Hùng không
đê cập gì đến bản báo cáo).
A u to g ra p h /
- She signed at7 autograph fo r her grandson.
bút tích
(Bà ây đã ký vào bản di chúc viết tay cho cháu
trai bà).
3. Chỉ ô tô
Auto- kết hợp với danh từ để tạo thành danh từ mới có nghĩa liên
quan đên xe ô tô. Ví dụ. "auto-industry" là công nghệ sản xuât ô tô;
“autosport" là cách nói khác chỉ cuộc đua xe.
► Chú ý: auto- o dạntỉ này là lối viết tắt của ''automobile" hay
"automotive".
► Nghiên cứu các từ sau:
Auto-industry/
- Auto-industry experts say General Motor and
kỳ nghệ ô tô
Ford will have to work even harder than usual
next year.
(Các chuyên viên về nông nghiệp sản xuất ô tô
đánh giá rằng hai hãng General Motors và Ford sẽ
phải làm việc căng hon thường lệ vào năm tới).
A u tospo rt/
đua xe ô tô
the RAC autosport rally championship in
Hampshire.
(...giải vô địch đua xe RAC tổ chức tại Hampshire).
23
http://sachhoc.com
1. Chỉ việc mặc hoặc mang một vật gì đó trên người
Be- có trong tính từ diễn tà người hay vật mang, mặc một cái gì đó
hoặc một thứ trang phục nào đó. Ví dụ, “bespectacled man" là người
đàn ông đeo kính: “bejewelled woman” là người phụ nữ đeo nừ trang
hay phủ nữ trang khắp người.
► Nghiên cứu các từ sau:
Bespectacled/
đeo kính
Bevvigged/
mang tóc giả
a short, bespectacled man with thinning hair.
(...một người đàn ông thấp, mang kính, tóc thưa).
the dignified death o f the bewigged Queen ofScots.
(...cái chết đầy ấn tượng cùa nữ hoàng mang tóc
giả xứ Scotland).
24
http://sachhoc.com
2. Chỉ trạng thái
Be- ờ những tính từ và ngoại động từ diễn tả người hay vật đang ở
trong một trạng thái nào đó hoặc sắp rơi vào trạng thái ấy. Ví dụ;
“beloved one" là được người khác quý mến; nếu bạn " b elittlế ai đó
hoặc thành tựu cùa họ, tức là bạn đánh giá thấp người đó và thành tựu
cùa họ.
► Nghiên cứu các từ sau:
Belie/
- Investigations belie NATO claims o f “ethnic
tượns sai lầm
genocide " in Kosovo.
(Các cuộc điều tra phủ nhận lời xác nhận của
NATO về “tội diệt chùng sắc tộc" ở Kosovo).
Beloved/
- He was pleased still to be in A ustria and close
được yêu mến
to his beloved wife.
(Anh ta hài lòng vì vẫn còn được ớ nước Áo và
ở gan người vợ thưona yêu của mình).
Betray/ phản bội
To betray one 's country
(Phản bội đất nước)
25
http://sachhoc.com
3. Xuất hiện trong các ngoại
động từ
Be- xuất hiện trons một số ngoại động từ khác. Ví dụ. nêu bạn
"befriend" với ai tức là bạn giúp đỡ họ, chăm lo cho họ như thẻ họ là
bạn cúa bạn; "behold" something có nghĩa là nhìn hoặc chú ý vật gì
đó: khi nhừne nuười lính “besiege" một địa điểm nào đó tức là họ bao
vây và chiếm lấy chỗ đó.
► Níihiên cứu các từ sau:
Befriend
- For the first lime he realized how much he
/ đối xử tốt
ow ed to this man who had befriended him.
(Lằn đầu tiên anh ta nhận ra mình đã mac nợ
rmười đã siúp đỡ mình nhiều đến thế nào).
Bemoan
- The women were wringing their hands,
/ than khóc
weeping and bemoaning their fate.
(Những nsười phụ nữ nắm chặt lay. khóc than
cho số phận cua mình).
Beset/ vây quanh,
- A vile disease has beset him.
đe doạ
(Anh ta bị một thứ bệnh rất khó chịu đe doạ).
Bestow/ tặne
- The award, a gold-plated statuette, is
bestowed upon winners.
(Nhừne người chiến thắng được tặrm thương
hức tượng nhò mạ vàng).
26
/
http://sachhoc.com
1. Chỉ hai, đôi
Bi- xuất hiện trong các từ có nuhĩa bộ phận là ''hai. đôi". Ví dụ,
“bicycle" là chiếc xe hai bánh; “bilingual person”, là rmười nói được
hai thứ tiếng, hoặc một con vật nào đó “biped" tức là con vật đó có
hai chân.
► Nghiên cứu các từ sau:
Bicycle/ xe đạp
- Mr. Nam came home from work on his bicycle.
(Nam đi xe đạp từ cơ quan về nhà).
Bilingual
- Bilingual Books For Kids.
/ song ngừ
(Sách son” níỉữ cho trẻ em).
2. Chỉ hai lần
Bi- cũng còn được dùng đế chỉ việc gì đó xáy ra hai lần trong một
khoảng thời gian hoặc một lần trong hai mốc thời gian. Ví dụ,
"biennial event" là sự kiện diễn ra hai năm một lân.
► Nghiên cứu các từ sau:
Bi-annually
- Financial inspection is bi-annuaỉly perform ed in
một năm hai
this State-run enterprise.
lần
(Doanh nghiệp nhà nước này được thanh tra tài
chính hai lần mỗi năm).
Be-weekly/
a bi-weekly magazine for teenage girls.
một tuần hai
(...một tờ tạp chí dành cho thiếu nữ ra hai kỳ một
lần
tuần).
27
http://sachhoc.com
S S ffW 8
Cent- xuất hiện trong các từ liên quan đến một trăm. Ví dụ, “century" là
khoảng thời gian một trăm năm; ''percentage*' là phần trăm.
►Chú ý: Có lúc cent- được đặt ở giữa từ
► Nghiên cứu các từ sau:
Centimetre/ đơn vị xentimet
C entury/ một trăm năm. một thế kỷ
Percent/ phần trăm
Cine- xuất hiện trong các từ có nghĩa bộ phận là “ motion p ictu re"
(điện ảnh) hoặc “film ” (phim ảnh). Ví dụ, “c in em a ” là rạp chiếu
phim; “c in e -c a m e ra ” là máy dùng để quay phim hơn là máy dùng
để chụp ảnh.
► Nghiên cứu các từ sau:
Cine-film/
phim xinê
- Transferring cine-film into Video & DVD
(Thu các phim tại rạp vào băng video và đĩa DVD).
Cinem a/
- 1 usually go to the cinema on Friday evenings.
rạp chiếu phim
(Tôi thường đến rạp chiếu phim vào tối thứ sáu).
28
http://sachhoc.com
Co- có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa gốc là “together". Trong
tiêng Anh, co- kết hợp với danh từ để tạo danh từ mới chỉ nhũng người
gì đó làm việc với nhau. Co- có thể được sử dụng theo cách này với hầu
hêt các danh từ chỉ công việc, nhiệm vụ giao phó, hoặc địa vị hai hoặc
nhiêu người cùng làm. Ví dụ, “co-authors'5 cùa một quyên sách là
những người cùng viết cuốn sách ấy; nếu nói đến “co-ownership" cùa
một căn nhà nghĩa là căn nhà ấy thuộc quyền sở hữu của nhiều người
(đồng sở hữu).
► Nghiên cứu các từ sau:
Co-author/
đồng tác giả
-...Dr. Hung, co-author o f a detailed research
p ro je c t
(.. tiến sĩ Hùng, đồng tác giả của dự án imhiên
cứu chi tiết ấy).
Co-chairman
-...Mr. Peter, the British co-cltairman o f
/ đồng chủ toạ
Eurotunne.
(...ông Peter, vị đồng chủ tịch người Anh cùa dự
án đưòng hầm xuyên eo biển Manche).
Co-pilot/
- The captain is responsible fo r flying the aircraft,
phi côn ° phụ
while the co-pilot had to operate the radio.
(Phi công chính chịu trách nhiệm lái. trong khi
phi công phụ điều khiên máy liên lạc).
29
http://sachhoc.com
►C hú ý: Co- cũng được kết
họp với động từ theo dạng nghĩa này.
Ví dụ. nếu hai người "co-direct” một bộ phim, họ chỉ đạo diễn xuât
chung với nhau.
► Nghiên cứu các từ sau:
Co-direct/
- Maurice Brown co-directed the production o f
cùng đạo diễn
Othello.
(Maurice Brown đồng đạo diễn vờ Othello).
Coexist/
- ỉn Scotland and Wales red and
cùng tồn tại
grey squirrels coexist without
*
problems.
/' '
,
A*
„
,
(Ở Scotland và xứ Wales, loài
sóc đỏ và sóc xám cùng tôn tại
mà không eặp phải vấn đề gì cả).
Co-operate/
cùng họp tác
r
V
y
■
' '■
- Britain and France already co-operate in the
flight against drugs.
(Anh và Pháp đã phối hợp hành động trong cuộc
chiến chống ma tuý).
ÌSk C o g - , c o i- , c o m - , c o n Co!-, com-, co- xuất hiện trong các từ có nghĩa bộ phận là “together"
(cùng với) hoặc "with" (với nhau). Ví dụ, khi nói hai sự vật eì đó
“cognate" tức là chúng có nguồn gốc, “colleagues” là nhừrm đồna
nghiệp; “combine" hai hay nhiều vật là kết họp chúng lại để làm
thành một sự vật; -'connect” hai vật như ống dẫn điện tức là ráp hoặc
gắn chúng lại với nhau.
30
j
^ Nghiên cứu các từ sau:
http://sachhoc.com
Colleague/
- 1 talked to colleagues o f yours recently.
bạn đông nghiệp
(Gần đây tôi có nói chuyện với đồng nghiệp
của anh).
Collect/ thâu lượm
- Her habit is to collect books.
(Thói quen của cô ấy là sưu tầm sách).
tp
Com bine/ kêt họp
- to combine forces
(phối họp các lực lượng).
Commerce
/ sự buôn bán
- e-commerce
Com m unication/
- means o f communication
sự liên lạc
(thương mại điện tứ)
(phương tiện truyền thông)
Com m unity/
- They must work for the welfare o f the community.
cộng đồng
(Chúng ta phai làm việc vì phúc lợi cùa cộng đồng).
1. Chỉ sụ di chuyển
Cross- kết họp với danh từ chì nơi chốn đê tạo thành tính từ diễn tả
sư vật di chuyển ngang qua nơi chốn được nói đến. Ví dụ, “cross
c o u n t r y race” là cuộc đua xuyên quôc gia; chuyến tàu "crossc h a n n e l " đi băng ngang eo biển Manche.
31
► Nghiên cứu các từ sau:
http://sachhoc.com
Cross-channel/
- The cross-channel ferry problems should
xuyên suốt (kênh
đào)
soon sort themselves out.
(Các vấn đề khó khăn về phà qua eo biên
Manche sẽ sớm bộc lộ).
Cross-country
- She was in training for a cross-country run.
/ xuyên quốc gia
(Cô ta đang trong đợt huấn luyện cho cuộc
chạy việt dã xuyên quốc gia).
Cross-frontier/
- Improving cross-frontier payment systems.
xuyên suốt biên
(Tăng cường hệ thống thanh toán xuyên biên
giới
giới).
►C hú ý: Cross- đôi khi cũng kết hợp với tính từ theo cách nàv.
► Níihiên cứu các từ sau:
a large cross-national survey
(...một cuộc thăm dò lón, trên khắp đất nước)
2. C hỉ vị trí, phương hưóng
Cross- kết họp với danh từ và tính từ đề tạo thành danh từ và tính từ
mói chi vị trí sự vật tạo một góc độ so với sự vật khác, hoặc dịch
chuyên cách sự vật khác một góc độ nào dó. Ví dụ. "crossw ind" là
gió mạnh thổi ngược hướng với chiếc xe đa nu chạy, nếu có ai đó nơồi
"cross-legged", tức là họ ngồi xếp bằng trên sàn bẩt chân chữ neũ.
►Chú ý: Các từ dạng này phân lớn viết có dấu gạch nối. ngoại trừ
"crossroads" và “crosswincT được viết liền nhau.
► Nghiên cứu các từ sau:
32
http://sachhoc.com
C ross-beam/
- The bird stalled on a cross-beam near the top
xà ngang
of the thatch.
(Chú chim đậu trên xà ngang gần nóc mái lá).
Cross-gust/
- .1 sudden cross-gust o f cold air came heavy !
cơn
with the smell o f pines.
(Một con eió lạnh đột ngột thôi nmrợc chiều
rnanu dên hirơnu vị cùa qua thôim).
C ross-legged7
- Xoi everyone can sit cross-legged.
vat chân chừ imù.
(Không phải tat cá mọi ngirời đều có thê ngồi
xếp hàng
vắt chân chừ ngũ).
3. Chỉ sự liên quan đến nhiều nguòi hoặc vật
Cross- kết hợp với danh từ và tính từ đê tạo thành danh từ và tính từ
mới miêu tả sự vật diễn ra íziữa hay liên quan đên hai hay nhiều người
hoặc vật. Ví dụ, "cross reference" là lời chú giải ở một phần sách
cho rmười đọc biết rằng có những thông tin liên quan hoặc chi tiết
hon ỏ' phần khác của sách: một tô chức "cross-cultural" có liên quan
đến nhiều hơn một nền văn hóa.
► Nííhiên cứu các từ sau:
33
http://sachhoc.com
Cross-cutur...
 





